Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bộ đề thi HKI Lý 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Ngô Tùng Toại (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:26' 20-12-2011
    Dung lượng: 27.8 KB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MÔN VẬT LÍ 8 - NĂM HỌC 2011-2012
    Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 17 ( sau khi học xong bài 13: Công cơ học)
    Thời gian làm bài : 45 phút
    Nội dung kiến thức: Chủ đề : Chuyển động cơ học – lực : 50%; Áp suất – Công cơ học : 50%
    Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm tự luận
    1. TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lí thuyết
    Tỷ lệ thực dạy
    Trọng số bài
    kiểm tra
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Chuyển động cơ học – lực
    6
    5
    3,5
    2,5
    22,0
    15,6
    
    Áp suất – Công cơ học
    10
    7
    4,9
    5,1
    30,6
    31,8
    
    Tổng
    16
    12
    8,4
    7,6
    52,6
    47,4
    
    
    2. BẢNG TÍNH SỐ CÂU HỎI VÀ SỐ ĐIỂM, THỜI GIAN CHỦ ĐỀ KIỂM TRA Ở CÁC CẤP ĐỘ
    Nội dung
    chủ đề
    Trọng số
    Số lượng câu (Chuẩn cần kiểm tra)
    Điểm
    Tỷ lệ
    
    
    
    Tổng số câu
    Tự luận


    
    
    Lý thuyết
    Vận dụng

    Lý thuyết
    Vận dụng
    LT
    VD


    
    Chuyển động
    cơ học -
    22,0
    15,6
    Số câu
    1,8
    ~2
    1,3
    ~2
    2
    2
    5
    50
    
    
    
    
    Số điểm




    2
    3
    

    
    
    
    
    T.gian(phút)




    10
    13
    

    
    Áp suất – Công cơ học
    30,6
    31,8
    Số câu
    2,4
    ~2
    2,5
    ~2
    2
    2
    5
    50
    
    
    
    
    Số điểm




    2
    3


    
    
    
    
    T.gian(phút)




    10
    12


    
    TỔNG

    52,6
    47,4
    Số câu
    
     4

    4 
    4
    4
    8
    
    100 
     
    
    
    
    100
    Số điểm




    4
    6
    10
    
    
    
    
    T.gian(phút)




    20
    25
    45
    
    
    





    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1, MÔN VẬT LÍ LỚP 8.
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    



    Chuyển động cơ học
    1.Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
    2.Nêu được ý nghĩa của tốc độ. Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
    3. Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
    4. Nêu được khái niệm lực. Biểu diễn được véc tơ lực.
    5. Nêu được hai lực cân bằng là gì. Tác dụng của hai lực cân bằng khi vật đứng yên và khi vật đang chuyển động.
    6. Nêu được khái niệm quán tính.
    7. Khi nào có lực ma sát.
    8.Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
    9.Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ.
    10.Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều .
    11. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực. Nêu được lực là một đại lượng vectơ
    12.Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ.
    13.Vận dụng được công thức tính tốc độ .
    14.Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
    15. Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
    16.Biểu diễn được vec tơ lực.
    17. Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
    18. Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
    19. Vận dụng quán tính để giải thích các hiện tượng trong thực tế.
    
    
    ĐỀ 1
    Số câu hỏi
    1 (5`)
    C5.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓