Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đại số 9 - Chủ đề 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Xuân Báu (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:02' 11-09-2020
    Dung lượng: 372.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người






    Giới thiệu chung chủ đề: Từ các kiến thức về căn bậc hai, hằng đẳng thức , phép nhân, phép chia suy ra các định lý, các qui tắc khai phương một tích, một thương; qui tắc nhân, chia các căn bậc hai. Vận dụng các kiến thức đó để rút gọn, tính giá trị một biểu thức, chứng mimh đẳng thức, giải phương trình vô tỉ.
    Thời lượng thực hiện chủ đề: 4tiết
    I. MỤC TIÊU
    1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
    * Kiến thức:
    - Học sinh biết rút ra các qui tắc khai phương một tích, một thương; nhân, chia các căn bậc hai.
    - Học sinh hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý, hình thành qui tắc.
    * Kĩ năng:
    - HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích, thương và nhân, chia các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
    - Rèn cho học sinh cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng quy tắc khai phương một tích, thương; nhân, chia các căn bậc hai vào bài toán rút gọn biểu thức, tính toán, chứng mimh đẳng thức, giải phương trình vô tỉ đơn giản.
    * Thái độ:
    - Học tập chăm chỉ, tích cực hợp tác tham gia hoạt động sáng tạo.
    2. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển:
    -Hình thành cho học sinh năng lực tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, hợp tác và tính toán; năng lực ngôn ngữ.
    -Hình thành cho học sinh các phẩm chất nhân ái khoan dung; Trung thực, tự trọng; Tự lập, tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm với bản thân,
    II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
    1. Giáo viên:
    Bảng phụ, phiếu học tập (câu hỏi bài tập theo định hướng phát triển năng lực)
    2. Học sinh:
    Ôn tập các kiến thức về căn bậc hai, hằng đẳng thức , phép nhân, phép chia.
    Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi.
    III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

    Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/khởi động
    
    Mục tiêu
    hoạt động
    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
    
    Tạo hứng thú cho học sinh tiếp cận kiến thức mới. -

    - Chia lớp làm hai nhóm, mỗi nhóm cử một bạn đại diện. Cả lớp cùng hát, kết thúc bài hát thì làm xong. Nếu hát xong mà chưa làm xong đội đó thua cuộc.
    Bài tập: Tính và so sánh:
    a)  và 
    b)  và 

    a) 
    
    Vậy : 
    b) 
    Vậy 

    
    Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
    
    Mục tiêu
    hoạt động
    Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh
    Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
    
    Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
    a. Nội dung 1: Định lý

    - Từ bài toán trên phần khởi động ta suy ra.
    = ? với a0;b0
    ( với )
    - Giới thiệu 2 định lý sgk
    - Chia lớp thành 2 nhóm cho HS thảo luận nhóm:
    + Phiếu học tập số 1: chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.
    + Phiếu học tập số 2: chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.

    - Yêu cầu HS trình bày các bước chứng minh.

    - Định lí trên có thể mở rộng cho tích nhiều số không âm. Đó chính là “chú ý” SGK
    
    1)Ñònh lí
    a)Với a, b không âm ta có 

    b) Với a không âm, b dương
    ta có 

    Chú ý : Định lí trên có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm.







    
    - Từ định lý trên học sinh phát biểu thành qui tắc khai phương một tích, một thương và qui tắc nhân, chia các căn thức bậc hai.
    - Vận dụng qui tắc khai phương một tích, một thương và qui tắc nhân, chia các căn thức bậc hai vào bài toán tính.

    b. Nội dung 2: Áp dụng
    - Cho HS thảo luận nhóm theo cặp đôi
    phát biểu thành qui tắc
     
    Gửi ý kiến