Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ ÔN HÈ LỚP 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Ngọc Hiệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:33' 25-06-2014
    Dung lượng: 12.0 KB
    Số lượt tải: 611
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP HÈ
    MÔN : TOÁN
    Phần I: Trắc nghiệm
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi số đó.
    A. 0 B. 35 C. 70 D . 1
    Câu 2: 7 giờ tối còn gọi là :
    A. 17 giờ B. 21 giờ C. 19. giờ D. 15 giờ
    Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:
    A. 100 B. 101 C. 102 D. 111
    Câu 4: 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 55m B. 505 m C. 55dm D .10 dm
    Câu 5:Cho dãy số : 7 ; 11 ; 15 ; 19 ; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là :
    A. 22 B . 23 C. 33 D. 34
    Câu 6: Nếu thứ 6 tuần này là 26 .Thì thứ 5 tuần trước là:
    A. 17 B. 18 C. 19 D. 20
    Câu 7: Số lớn nhất có ba chữ số là :
    A. 998 B. 999 C. 978 D. 987
    Câu 8 : Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm .Chu vi hình vuông là:
    A. 15 cm B . 20 cm C. 25 cm D. 30 cm
    Câu 9: 81 – x = 28 . x có giá trị bằng bao nhiêu?
    A. 53 B. 89 C. 98 D . 43
    Câu 10: 17 + 15 – 10 = ..... Số điền vào chỗ chấm là:
    A. 32 B. 22 C. 30 D. 12

    Phần II: Tự luận (làm vào vở)

    Câu 1 : Điền dấu > ,< , =

    375 575 948 894 460 400 + 60 231 + 305 423 + 104


    Câu 2 : Xếp các số : 376 , 960 , 736 , 690 theo thứ tự từ bé đến lớn

    Cõu 3 : Viết các số : 372, 380 , 394 , 369 theo thứ tự lớn đến bé là :



    Câu 4 : Đặt tính rối tính :

    234 + 565` 576 + 420 81 - 27 67 + 9
    958 – 527 899 -384 42 - 19 32 + 68

    Cõu 5 : Tính nhẩm :
    500 + 200 =…….. 500 + 500 =……… 900 – 400 =…….. 600 – 200 =……….
    300 + 400 =…….. 200 + 700 =………. 800 – 200 =……… 700 – 300 =…………

    Câu 6:
    a) Đúng ghi (Đ) Sai ghi S vào ô trống :

    a. 603 = 600 + 3 b. 603 = 600 + 30

    c. 780 = 700 +8 d. 780 = 700 +80

    b) Viết số thích hợp vào ô trống để: 983 = + 80 +3

    Câu 7: Tính
    a) 3 x 6 + 53 b) 35 : 5 + 23 c) 354 + 135 - 263

    Cõu 8 Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE

    B D
    4cm 4cm
    4cm 4cm
    A
    C E

    Tóm tắt và giải các bài toán
    Câu 9 : Bể nước thứ nhất chứa 865 l nước . Bể nước thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 300 l . Hỏi bể thứ hai chứa bao nhiêu lít nước ?

    Câu 10: Một thùng dầu lớn khi đổ sang hai thùng dầu nhỏ gồm một thùng 145 lít và một thùng 250 lít thì thùng dầu lớn không còn gì. Hỏi thùng dầu lớn ban đầu chứa bao nhiêu lít dầu ?

    Câu 11: Mỗi bạn mua 5 quyển vở. Hỏi 4 bạn thì mua bao nhiêu quyển vở?

    Câu 12: Một lớp học có 32 học sinh được chia đều làm 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

    Câu 13. Đàn vịt có 64 con. Có 19 con bơi xuống ao. Hỏi trên bờ còn bao nhiêu con vịt?

    Câu 14: Hiền cho bạn 25 bông hoa thì Hiền còn 17 bông. Hỏi ban đầu Hiền có bao nhiêu bông hoa?

    MÔN : TIẾNG VIỆT
    Phần I: Trắc nghiệm
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Trong các từ : xung phong ; xếp hàng ; xáng xủa ; xôn xao. Từ viết sai chính tả là:
    A. xáng xủa B. Xếp hàng c . xung phong d . Xôn xao
    Câu 2 . Từ nào sau đây chỉ thời tiết của mùa xuân?
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓