Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI CÁC MÔN LỚP 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Ngọc Hiệu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:17' 20-04-2015
    Dung lượng: 62.3 KB
    Số lượt tải: 717
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – KHỐI 4
    Họ và tên ………………… Năm học: 2014- 2015
    Lớp ……………………… MÔN : TOÁN
    Thời gian : 40 phút
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên:
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    
     A- Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
    Bài 1.
    .Rút gọn phân số  ta được phân số nào dưới đây:
    A.  B.  C.  D. 

    Câu 2: Chữ số thích hợp điền vào ô trống để :
    Số 13 chia hết cho 3 là:
    A. 1 B. 9 C. 8 D. 6

    Bài 3 : 5 giờ 20 phút = … phút ?
    A. 520 B. 320 C. 70 D.5020
    Bài 4.
    Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:
    A. B. C. D.

    B- Phần tự luận : (6 điểm)
    Bài 5 : Tính
    a. 2354 x 12 =..................................; b.  +  = ........................................
    c.  x  = ....................................; d.  :  = ......................................
    Bài 6. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là  m và  m. Tính diện tích hình thoi đó.


    ......................................................Giải............................................................. ............................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................,..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 7. Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng  tuổi bố. Tính tuổi mỗi người.
    Giải
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................,.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 8:

    a. Viết các số hoặc phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 1; ;;
    …………………………………………………………………………………………..
    b. Điền vào chỗ chấm  <……<
















    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 4

    Câu
    Đáp án
    Điểm
    
    1
     B. 
    1,0
    
    2
     C. 8
    1,0
    
    3
     B. 320
    1,0
    
    4
    A.
    1,0
    
    5
     a. 2354 x 12 = 28248
    b.  +  =  +  = 
    c.  x  = 
    d.  :  =  x  =  = 

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5
    
    6
     Diện tích hình thoi là:
     x  : 2 =  (m2)
    Đáp số :  m2

     0,25
    0,5

    0,25
    
    7
    Vẽ sơ đồ
    Hiệu số phần bằng nhau là: 6 - 1 = 5 (phần)
    Giá trị của mỗi phần là: 30 : 5 = 6 (tuổi)
    Tuổi con là: 6 x 1 = 6 (tuổi)
    Tuổi cha là: 6 x 6 = 36 (tuổi)
    ( Hoặc : 30 + 6 = 36 (tuổi))
    Đáp số : Cha : 36 tuổi
    Con : 6 tuổi
    0,25
    0,25
    0,25
    0,5
    0,5

    0,25
    
    8
    
    a. ; ;1; 

    b. Là phân số :  hoặc 1
    

    0,5

    0,5




    
    

    Trường TH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – KHỐI 4
    Họ và tên ………………… Năm học: 2014- 2015
    Lớp ……………………… MÔN : TIẾNG VIỆT
    Thời gian : 40 phút
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên:
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………
    
    
    A.KIỂM TRA ĐỌC : 5 điểm
    Giáo viên cho học sinh bốc thâm và chỉ định đọc một đoạn trong bài:
    1/Con sẻ (TV4-Tập 2-trang 90)
    2/Đường đi Sa Pa (TV4-Tập 2-trang 102)
    3/Hơn một nghìn ngày vòng quanh trái đất (TV4-Tập 2-trang 114)
    4/Con chuồn chuồn nước (TV4-Tập 2-trang 127)
    5/Vương quốc vắng nụ cười (TV4-Tập 2-trang 132)
    B.KIỂM TRA ĐỌC HIỂU : 5 điểm
    Đi xe ngựa
    Chiếc xe cùng con ngựa Cú của anh Hoàng đưa tôi từ chợ quận trở về. Anh là con của chú Tư Khởi, người cùng xóm, nhà
     
    Gửi ý kiến