Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de_toan_lop_3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Cọt (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:01' 02-06-2011
    Dung lượng: 105.5 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng giáo dục Đào tạo Phù Cát
    Trường Tiểu học số 1 Cát Hanh
    Lớp: 3…
    Họ và tên:……………………………………………………………

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    Môn: Toán - NH: 2010-2011
    Thời gian: 40 phút
    ( Không kể thời gian phát đề )
    
    Điểm:


    Bằng chữ:
    
    A) Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )
    Khoanh tròn chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Bài 1: ( 1 điểm ) Số liền sau của số 85 499
    85 499 B. 85 500 C. 85 599 D. 86 499
    Bài 2: ( 1 điểm ) Số lớn nhất trong các số : 89 354; 79 999; 88 909; 89 299.
    A. 89 354 B. 79 999 C. 88 909 D. 89 299
    Bài 3: ( 1 điểm ) Cho hình vuông có cạnh là 40 cm. Chu vi hình vuông là:
    A. 150 cm B. 160 cm C. 120 cm D. 100 cm

    B) Phần tự luận: ( 7 điểm )
    Bài 1: ( 2 điểm ) Đặt tính rồi tính:
    a) 5386 + 9549 b) 7532 – 4529 c) 4635 x 6 d) 6336 : 9




    Bài 2: ( 1 điểm ) Tìm x:
    a) x : 9 = 23899 b) 6890 : x = 5



    Bài 3: ( 3 điểm ) Có 8 bạn học sinh giỏi được thưởng 64 quyển vở. Biết mỗi học sinh giỏi đều được thưởng bằng nhau. Hỏi 15 bạn học sinh giỏi thì được thưởng bao nhiêu quyển vở ?

    Bài 4: ( 1 điểm ) Thêm dấu ngoặc đơn vào biểu thức sau đây để được biểu thức mới có giá trị bằng 26.
    4 + 9 x 6 – 4



    CÁCH ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 3 ( NH: 2010-2011)

    I. Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm )

    Bài 1: 1 điểm ( Đáp án đúng là: B )
    Bài 2: 1 điểm ( Đáp án đúng là: A )
    Bài 3: 1 điểm ( Đáp án đúng là: B )

    II. Phần tự luận: ( 7 điểm )

    Bài 1: 2 điểm ( Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 0,5 điểm )
    Bài 2: 1 điểm ( Mỗi câu đúng 0,5 điểm )
    Bài 3: 3 điểm (Mỗi phép tính đúng 1 điểm, mỗi câu lời giải đúng 0,5 điểm )
    Bài giải:
    Số quyển vở thưởng cho một bạn là:
    64 : 8 = 8 ( quyển )
    Số quyển vở thưởng cho 15 bạn là:
    15 x 8 = 120 ( quyển )
    Đáp số: 120 quyển vở
    Bài 4: 1 điểm
    Thêm đúng dấu ngoặc đơn như sau: ( 4 + 9 ) x ( 6 – 4 )







    Phòng giáo dục Đào tạo Phù Cát
    Trường Tiểu học số 1 Cát Hanh
    Lớp: 3…
    Họ và tên:……………………………………………………………

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
    NH: 2010-2011
    Môn: Tiếng Việt ( kiểm tra viết )
    Thời gian: 40 phút
    ( Không kể thời gian phát đề )
    
    Điểm:


    Bằng chữ:
    
    
    1.Chính tả: ( Nghe-viết ) 5 điểm Bài: Ngôi nhà chung (TV 3-Tập 2, Trang 115)


    2.Tập làm văn: ( 5 điểm ) 25 phút
    Viết một đoạn văn từ 6 đến 7 câu kể lại một việc làm tốt em đã làm để góp phần bảo vệ môi trường.



    CÁCH ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT
    ( KIỂM TRA VIẾT ) LỚP 3 – NH: 2010-2011

    III- Chính tả: 5 điểm
    Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn
    ( 5 điểm ).
    Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định ): trừ 0,5 điểm.
    IV- Tập làm văn: 5 điểm
    HS viết được đoạn văn từ 6 đến 7 câu theo gợi ý của đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm.
    Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về
     
    Gửi ý kiến