Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Làm trò chơi trong Powerpoint

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Tùng Toại (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:32' 24-12-2010
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 770
    Số lượt thích: 0 người
    Text
    Text
    LÀM Ô CHỮ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    1. Có 8 chữ cái: Đây là đơn phân cấu tạo của phân tử
    prôtêin.
    2. Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm về hình thái, cấu tạo,
    sinh lí của cơ thể.
    3.Có 4 chữ cái:Là một thành phần của tế bào, nơi chứa NST.
    4.Có 9 chữ cái: Từ dùng để chỉ mạch của gen trên ADN
    trực tiếp tổng hợp mARN.
    5.Có 8 chữ cái: Loại chất có thành phần cấu tạo là prôtêin,
    thực hiện chức năng bảo vệ cơ thể.
    6.Có 7 chữ cái: Loại chất hữu cơ được cấu tạo từ các
    axit amin.
    7.Có 9 chữ cái: Từ dùng để chỉ đặc điểm cấu tạo chung của
    ADN, ARN và prôtêin.
    8.Có 3 chữ cái: Viết tắt của axit đêôxiribônuclêic
    9.Có 3 chữ cái: Một đoạn của ADN chứa thông tin qui định
    cấu trúc của prôtêin.
    Từ khóa
    Phương pháp làm "Ô chữ đố vui"
    Bước 1: Bước chuẩn bị. Ta vẽ các ô chữ và ô đáp án sẵn, bằng cách dùng chức năng vẽ hình (Draw) và dùng text box để đánh chữ cái vào hình vẽ đó. Hình 1(slide 1) là ô trống, hình 2 (slide 2) là ô có dấu chấm hỏi (?), hình 3 (slide 3) là ô có đáp án, hình 4 (slide 4) là các câu hỏi, như sau:
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    Bước 2: Làm hiệu ứng cho ô chữ
    - Ta dùng chức năng cut hoặc copy ô có dấu chấm hỏi ở slide 2, sau đó ta paste lên slide có ô trống (slide 1)
    - Tiếp đó ta dùng hiệu ứng xuất cho ô hình có dấu chấm hỏi.
    Bước 2: Làm hiệu ứng cho ô chữ
    - Tiếp theo ta làm hiệu ứng xuất hiện dấu chấm hỏi khi ta click vào hình tròn có số 1, bằng cách: Ở thanh hiệu ứng ta chọn chức năng Timing/Triggers/Start eefect on click of chọn chữ Oval tương ứng (nếu câu 1 thì chọn oval: 1.)
    Bước 2: Làm hiệu ứng cho ô chữ
    - Ta dùng chức năng cut hoặc copy ô có câu trả lời ở slide 3, sau đó ta paste lên slide có ô trống (slide 1)
    - Tiếp đó ta dùng hiệu ứng xuất cho ô hình có câu trả lời
    Bước 2: Làm hiệu ứng cho ô chữ
    - Tiếp theo ta làm hiệu ứng xuất hiện câu trả lời khi ta click vào hình tròn có số 1, bằng cách: Ở thanh hiệu ứng ta chọn chức năng Timing/Triggers/Start eefect on click of chọn chữ Oval tương ứng (nếu câu 1 thì chọn oval: 1.). Cách làm tương tự như khi làm xuất hiện ô có câu hỏi.
    - Kế tiếp ta làm câu hỏi. Ta dùng chức năng cut hoặc copy ô có câu hỏi ở slide 4, sau đó ta paste lên slide có ô trống (slide 1)
    - Tiếp đó ta dùng hiệu ứng xuất cho ô hình có câu hỏi. Và cũng dùng chức năng Timing/Triggers/Start eefect on click of chọn chữ Oval tương ứng. Cách làm tương tự như trên.
    - Tiếp đó ta dùng hiệu ứng biến mất cho ô hình có câu hỏi. Và cũng dùng chức năng Timing/Triggers/Start eefect on click of chọn chữ Oval tương ứng. Cách làm tương tự như trên.
    1. Có 8 chữ cái: Đây là đơn phân cấu tạo của phân tử
    prôtêin.
    Bước 3: Sắp xếp lại thứ tự các hiệu ứng
    - Sau khi hoàn thành xong một câu hỏi ta sắp xếp lại thứ tự các hiệu ứng sao cho đúng theo yêu cầu mà ta cần.
    -Ví dụ như khi ta click vào ô có số 1 thì trước tiên là trên màn hình sẽ hiện ra dấu chấm hỏi ở ô chữ và đồng thời xuất hiện câu hỏi ở bên dưới. Khi ta click thêm lần thứ hai thì đáp án sẽ xuất hiện chồng lên dấu chấm hỏi. Và cuối cùng khi ta click lần ba thì câu hỏi sẽ biến mất.
    Sắp xếp thứ tự hiệu ứng
    Xuất hiện dấu chấm hỏi
    Xuất hiện câu hỏi
    Xuất hiện câu trả lời trong ô chữ
    Mất câu hỏi
    Bước 2: Làm hiệu ứng cho ô chữ từ khoá
    - Sau khi đã hoàn thành xong các bước tạo hiệu ứng cho các câu hỏi và câu trả lời xong, ta bước sang bước kế tiếp là làm từ khóa.
    - Ta cũng thực hiện các bước cut , copy và paste tương tự như đã làm như trên
    Bước 2: Làm hiệu ứng cho ô chữ từ khoá
    - Tiếp theo ta làm hiệu ứng xuất hiện từ của từ khóa khi ta click vào hình có từ khóa, bằng cách: Ở thanh hiệu ứng ta chọn chức năng Timing/Triggers/Start eefect on click of chọn chữ từ khoá (chỉ hơi giống từ "từ khóa" thôi, vì ở trong menu chức năng này nó không hiểu tiếng việt).
    Từ khóa
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    3.Có 4 chữ cái:Là một thành phần của tế bào, nơi chứa NST.
    4.Có 9 chữ cái: Từ dùng để chỉ mạch của gen trên ADN
    trực tiếp tổng hợp mARN.
    2. Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm về hình thái, cấu tạo,
    sinh lí của cơ thể.
    1. Có 8 chữ cái: Đây là đơn phân cấu tạo của phân tử
    prôtêin.
    7.Có 9 chữ cái: Từ dùng để chỉ đặc điểm cấu tạo chung của
    ADN, ARN và prôtêin.
    8.Có 3 chữ cái: Viết tắt của axit đêôxiribônuclêic
    9.Có 3 chữ cái: Một đoạn của ADN chứa thông tin qui định
    cấu trúc của prôtêin.
    6.Có 7 chữ cái: Loại chất hữu cơ được cấu tạo từ các
    axit amin.
    5.Có 8 chữ cái: Loại chất có thành phần cấu tạo là prôtêin,
    thực hiện chức năng bảo vệ cơ thể.
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    1. Có 8 chữ cái: Đây là đơn phân cấu tạo của phân tử
    prôtêin.
    2. Có 9 chữ cái: Đây là đặc điểm về hình thái, cấu tạo,
    sinh lí của cơ thể.
    3.Có 4 chữ cái:Là một thành phần của tế bào, nơi chứa NST.
    4.Có 9 chữ cái: Từ dùng để chỉ mạch của gen trên ADN
    trực tiếp tổng hợp mARN.
    5.Có 8 chữ cái: Loại chất có thành phần cấu tạo là prôtêin,
    thực hiện chức năng bảo vệ cơ thể.
    6.Có 7 chữ cái: Loại chất hữu cơ được cấu tạo từ các
    axit amin.
    7.Có 9 chữ cái: Từ dùng để chỉ đặc điểm cấu tạo chung của
    ADN, ARN và prôtêin.
    8.Có 3 chữ cái: Viết tắt của axit đêôxiribônuclêic
    9.Có 3 chữ cái: Một đoạn của ADN chứa thông tin qui định
    cấu trúc của prôtêin.
    Từ khóa
    CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG
    Trân trọng kính chào
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓