Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tập huấn PowerPoint_Phù Cát

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Tùng Toại (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:34' 25-09-2011
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 164
    Số lượt thích: 0 người
    0
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
    MICROSOFT POWERPOINT
    Phòng Giáo dục – Đào tạo huyện Phù Cát
    1
    GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH POWERPOINT
    - PowerPoint trong bộ phần mềm Microsoft sẽ giúp thầy cô thực hiện nó một cách đơn giản và hiệu quả.
    - Dùng chương trình này, thầy cô có thể đưa lên màn hình các loại thông tin như : văn bản, âm thanh, hình ảnh ...
    - Là chương trình dùng để trình bày một vấn đề nào đó,VD như trình bày một ý tưởng, soạn một giáo án điện tử ...
    - Muốn thực hiện được chương trình này, quí thầy cô cần phải làm gì ???
    2
    Quy trình tạo và sử dụng một tệp trình diễn
    Bước 1: Xác định rõ ràng mục đích nội dung cần trình bày để còn chọn các mẫu cho phù hợp...
    Bước 2: Dùng chương trình PowerPoint để trình diễn các nội dung đó.
    Bước 3: Dùng máy tính kết nối với máy chiếu để đưa các ý tưởng lên màn chiếu cho mọi người quan sát.
    3
    PHẦN I
    4
    KHỞI ĐỘNG POWERPOINT
    Có nhiều cách để khởi động :

    Cách 2 : nháy vào Start programs Microsoft PowerPoint
    5
    MÀN HÌNH POWERPOINT
    Thanh thực đơn
    Hệ thống thanh công cụ
    Danh sách các Slide
    Hộp ghi chú cho từng Slide
    Nội dung của các Slide
    Thanh cuốn
    6
    Tạo mới một Slide
    Có nhiều cách để tạo 1 tệp, bạn thực hiện như sau:
    Cách 1 : Mở thực đơn FileNew
    Cách 3 : Ấn tổ hợp phím Ctrl + N
    - Màn hình xuất hiện, chọn một kiểu, nháy OK
    - Tùy theo mục đích sử dụng mà bạn sẽ chọn một kiểu để trình bày.
    7
    GHI TỆP VỪA TẠO LÊN ĐĨA
    * Vào FileSave
    * Hoặc ấn tổ hợp Ctrl + S, Màn hình xuất hiện :
    Tìm nơi để
    Gõ tên tệp cần lưu
    Khi đã gõ xong tên, nháy vào Save
    8
    Khi tìm xong thì nháy đúp vào tệp đó hoặc nháy vào Open để mở tệp.
    MỞ TỆP ĐÃ CÓ TRÊN ĐĨA
    * Vào FileOpen
    * Hoặc ấn tổ hợp Ctrl + O, Màn hình xuất hiện :
    Tìm nơi đã lưu tệp
    9
    THOÁT KHỎI MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC
    * Vào FileExit
    * Hoặc ấn tổ hợp Alt + F4
    10
    TRÌNH DIỄN SLIDE
    Nhấn chuột vào nút Slide Show trên góc màn hình và dùng các phím mũi tên hoặc nhấp chuột trái để trình diễn để trình diễn một Slide.
    Muốn thoát khỏi phần trình diễn, ấn ESC để trở về màn hình soạn thảo.
    Trình diễn nhiều Slide thì ấn F5 hoặc vào Slide Show chọn View Show.
    11
    TRÌNH DIỄN SLIDE
    Nếu muốn màn hình trình chiếu chuyển hoàn toàn sang màu đen thì nhấn phím B, để quay lại màn hình trình diễn thì nhấn phím B một lần nữa.
    Nếu muốn màn hình trình chiếu chuyển hoàn toàn sang màu trắng thì nhấn phím W, để quay lại màn hình trình diễn thì nhấn phím W một lần nữa.
    Khi đang trình chiếu, nếu muốn quay lại slide đầu tiên: nhấn phím Home.
    Khi đang trình chiếu, nếu muốn tới slide cuối cùng: nhấn phím End.
    12
    XÂY DỰNG CÁC SLIDE
    1 – Thêm 1 slide
    Mở Insert chọn New Slide hoặc ấn tổ hợp Ctrl + M, hay nhấp vào biểu tượng trên thanh công cụ
    Màn hình xuất hiện :
    Ý nghĩa của các biểu tượng trên hộp thoại như sau :
    Chọn xong nháy OK
    13
    XÓA CÁC SLIDE
    Muốn xóa các Slide, ta làm như sau :
    + Cách 2 : Chọn Slide cần xóa, ấn phím Delete
    + Cách 1 : Nháy phải chuột lên Slide cần xóa chọn Cut. Có bảng thông báo chọn OK.
    Nháy phải chuột lên Slide cần xóa
    Chọn nút Cut
    + Cách 3 : Chọn Slide, ấn tổ hợp Ctrl + X. Có bảng thông báo thì chọn OK
    Nháy vào đây
    14
    COPY CÁC SLIDE
    Muốn copy các Slide, ta làm như sau :
    - Cách 1 : Nháy phải chuột lên Slide cần Copy, chọn Copy. Nháy chuột đến vị trí cần đặt chọn Paste.
    - Cách 2 : Chọn Slide, ấn tổ hợp Ctrl + C. Đến nơi cần đặt ấn Ctrl + V
    Nháy phải chuột lên Slide cần Copy
    15
    DI CHUYỂN CÁC SLIDE
    Muốn di chuyển 1 Slide, ta làm như sau :
    + Cách 2 : Nháy phải chuột lên Slide cần di chuyển chọn Cut. Đến vị trí cần đặt, nháy phải chuột, chọn Paste
    Nháy phải chuột lên Slide cần di chuyển
    Chọn nút Cut
    + Cách 1 : Chọn Slide, ấn tổ hợp Ctrl + X. Có bảng thông báo thì chọn OK. Đến vị trí cần đặt ấn tổ hợp Ctrl + V
    Chọn vị trí cần đặt, nháy phải chuột chọn Paste
    16
    DI CHUYỂN ĐẾN CÁC SLIDE
    Cách 1 : Dùng chuột, nhấn lên Slide có ở khung bên trái màn hình.
    Cách 2 : Dùng chuột di chuyển thanh cuốn dọc bên phải màn hình.
    Cách 1 : Dùng chuột, nhấn lên Slide có ở khung bên trái màn hình.
    Cách 2 : Dùng chuột di chuyển thanh cuốn dọc bên phải màn hình.
    17
    Sử dụng Slide Layout
    Trong thanh Task Pane chọn Blank Presentation. Màn hình sẽ xuất hiện như bên dưới:
    - Tùy theo mục đích sử dụng mà thầy cô sẽ chọn một kiểu để trình bày.
    - Nếu chọn cùng lúc nhiều slide, ta bấm phím Ctr trong lúc click chọn
    18
    Cách thức quản lý slide
    - Để quản lý các slide, xem xét vị trí của mỗi slide trong bài trình diễn, thêm vào hay xóa bớt các slide, ta thường sử dụng Slide Sorter View.
    Để chuyển vào chế độ Slide Sorter: ta nhấn núttrong thanh Normal Pane. Lúc này màn hình PowerPoint sẽ có dạng tương tự hình


    - Để trở về màn hình chỉnh sửa, ta nhấp double vào slide muốn chỉnh sửa hay nhấn vào nút trong bảng Normal Pane. Muốn thay đổi vị trí slide, ta chọn slide và rê đến vị trí mới.
    19
    Sử dụng thiết kế sẵn Design
    Lựa chọn Slide Design trong Task Pane
    Các Lựa chọn :
    - Áp dụng cho Slide chính
    - Áp dụng cho tất cả Slide
    - Áp dụng cho Slide được đánh dấu
    Design lựa chọn
    Hoặc vào Format Apply Design
    20
    Cách thức chỉnh sửa một Design
    Trong menu View, chọn Master/Slide Master. Màn hình sẽ tương tự hình bên
    Trong chế độ chỉnh sửa Master Slide, mọi thay đổi của chúng ta sẽ tác động lên
    tất cả các slide trong bài trình diễn.
    - Sau khi chỉnh sửa xong, để thóat ra chế độ bình thường ta nhấp "Close Master View".
    21
    ĐƯA CÁC THÔNG TIN LÊN MÀN HÌNH
    Ngoài việc đưa các nội dung văn bản lên màn hình, các bạn có thể chèn một số nội dung như chèn chữ nghệ thuật:
    Các thao tác làm chữ nghệ thuật làm như trong chương trình Word
    Làm chữ nghệ thuật
    Nháy vào chữ A này
    22
    CHÈN HỘP TEXT BOX
    Làm xong, muốn thay đổi kiểu chữ, phông chữ, màu chữ, màu nền, màu khung cho hộp Text Box đó, ta thực hiện như trong Word.
    Nháy vào chữ A này
    Nhìn chung tất cả các thao tác chèn (VD: chèn hình ảnh, chèn biểu đồ, bảng tính ... ) chúng ta thực hiện các bước như trong chương trình soạn thảo văn bản (Word)
    23
    Chèn bảng biểu
    Vào INSERT TABLE, xuất hiện 1 hộp thông báo, ta nhập số hàng và số cột vào rồi chọn OK.
    Định dạng 1 bảng
    Như trong Word, có thể thực hiện các công việc sau đây trên bảng biểu nhờ vào thanh công cụ Table anh Border:
    - Thay đổi các kiểu đường viền, độ rộng và màu khác nhau cho bảng.
    - Chèn hoặc xóa các cột và hàng
    - Hợp hoặc tách các ô
    - Canh lề nội dung văn bản trong mỗi ô theo Top (canh trên); Bottom (canh dưới); Center (canh giữa)
    24
    Tô màu cho bảng
    Tô viền cũng như màu nền cho bảng bằng cách click chuột phải Border and Fill ,
    xuất hiện 1 hộp thoại Format Table
    - Chọn Border nếu muốn thay đổi màu và kiểu dáng của đường viền
    - Chọn Fill nếu muốn thay đổi màu nền của mỗi ô hoặc của nhiều ô trong bảng
    25
    Tạo sơ đồ tổ chức

    Cũng vào SLIDE LAYOUTS như phần tạo bảng biểu,
    chọn Title and Diagram or Organization Chart .Double click lên biểu tượng sơ đồ tổ chức và chọn kiểu sơ đồ trong hộp Diagram Gallery.
    Nhập nội dung vào từng ô trên sơ đồ, sơ đồ sẽ tự co
    giãn để phù hợp với nội dung.
    Có thể thay đổi màu viền nền của sơ đồ bằng cách nhấp
    chuột phải lên sơ đồ chọn Format Autoshape.
    26
    Định dạng 1 sơ đồ
    Khi làm việc với sơ đồ tổ chức, trong PowerPoint sẽ xuất hiện thanh Organization Chart

    - Vào Insert Shape/Subordinate để chèn thêm vào một cây con của ô trong sơ đồ đang chọn; Insert Shape/ Coworker để chèn thêm 1 cây con ngang hàng với ô đang chọn; Insert/ Assistant để chèn thêm 1 cây con là 1 nhánh riêng của ô đang chọn.
    - Vào Layout để chọn kiểu phân bố của sơ đồ (các nhánh về phía trái, các nhánh về phía phải, các nhánh phân bố đều 2 bên, )
    - Vào Select để chọn các nhánh trong sơ đồ
    - Vào biểu tượng Autoformat để chọn màu sắc đã được thiết kế sẵn cho sơ đồ.


    27
    Muốn chèn hình ảnh các bạn thực hiện như sau :
    CHÈN HÌNH ẢNH
    Vào InsertPictureFrom File...
    Tìm nơi để ảnh
    Tìm xong, nháy vào Insert
    28
    CHÈN ÂM THANH
    Muốn chèn âm thanh thầy cô thực hiện như sau :
    Vào InsertMovies and Sounds
    Sound From File...
    Tìm nơi để bản nhạc
    Tìm xong, nháy vào OK, chọn Yes
    Chọn âm thanh, nên chọn những file có đuôi : *MID, *Mp3, *Wav...
    29
    CHÈN VIDEO
    Muốn chèn 1 đoạn video thầy cô thực hiện như sau : VD chọn 1 đoạn Video
    Vào InsertMovies and Sounds Movies From File...
    Tìm nơi để đoạn Video
    Tìm xong, nháy vào OK, chọn Yes
    Chọn hình ảnh, nên chọn những file có đuôi : *AVI, *Mpeg ...
    30
    Thao tác chọn màu nền cho slide
    Định dạng màu cho nền, thầy cô có thể tiến hành như sau:
    Vào FormatSlide Color Scheme
    Cho phép lựa chọn gam màu theo tùy thích
    Lựa chọn gam màu cho trước
    Sau khi chọn xong, nháy vào Apply to all để chọn tất cả, Apply để chọn cho một Slide. Cancel để hủy bỏ, Preview để xem trước.
    Tiếp tục
    31
    Lựa chọn gam màu theo tùy chọn
    Định dạng màu tùy chọn cho nền, các bạn tiến hành như sau :
    Vào thẻ Custom
    Nháy vào Change Color để chọn màu. Chọn xong nháy OK
    Sau khi chọn xong, nháy vào Apply to all để chọn tất cả, Apply để chọn cho một Slide. Cancel để hủy bỏ, Preview để xem trước.
    Trở lại trang trước
    32
    Tạo nền cho slide theo ý mình
    Tiến hành như sau :
    Format background...
    Nháy vào đây !!! Sẽ có nhiều lựa chọn
    33
    Tùy biến màu Color Schemes
    Sơ đồ màu:
    Màu nền
    Text và dòng kẻ
    Title Text
    Fills
    34
    Tạo hiệu ứng cho từng đối tượng (Custom Animation)
    - Entrance: (hình ngôi sao màu xanh lá cây) hiệu ứng đưa đối tượng vào trong slide trình chiếu.
    - Emphasis: (hình ngôi sao màu vàng) hiệu ứng để nhấn mạnh và làm nổi bật đối tượng trong khi trình chiếu.
    - Exit: (hình ngôi sao màu đỏ) hiệu ứng để đưa đối tượng ra khỏi trang trình chiếu.
    - Motion path: (hình ngôi sao rỗng) hiệu ứng cho đối tượng chuyển động trên một quãng đường tự tạo
    REMOVE: dùng để xóa bỏ hiệu ứng của đối tượng, thực hiện chọn một hiệu ứng đã áp vào đối tượng trong hộp hiệu ứng, nhấp vào REMOVE (hoặc nhấn phím DELETE trên bàn phím hoặc nhấn chuột phải vào hiệu ứng rồi chọn Remove)
    35
    Tạo các hiệu ứng cho các đối tượng
    Trong hộp START:
    + ON CLICK: hiệu ứng xuất hiện khi bấm chuột
    + WITH PREVIOUS: hiệu ứng xuất hiện cùng với hiệu ứng trước
    + AFTER PREVIOUS: hiệu ứng xuất hiện sau khi hiệu ứng trước thực hiện xong.

    36
    Tạo các hiệu ứng cho các đối tượng
    Trong hộp DIRECTION: dùng để chọn hướng xuất hiện của hiệu ứng:
    + IN: hiệu ứng đi vào trong
    + OUT: hiệu ứng tỏa ra ngoài
    + FROM LEFT: hiệu ứng xuất hiện từ bên trái qua phải
    + FROM RIGHT: hiệu ứng xuất hiện từ bên phải qua trái
    + FROM TOP: hiệu ứng xuất hiện từ trên xuống
    + FROM BOTTOM: hiệu ứng xuất hiện từ dưới lên
    37
    Tạo các hiệu ứng cho các đối tượng
    Trong hộp SPEED: dùng để chọn tốc độ trình diễn của hiệu ứng
    + VERY SLOW: rất chậm
    + SLOW: chậm
    + MEDIUM: trung bình
    + FAST: nhanh
    + VERY FAST: rất nhanh
    38
    Tạo các hiệu ứng cho các đối tượng
    RE-ORDER: dùng để thay đổi trật tự của các hiệu ứng. PLAY: dùng để xem trang trình chiếu ở chế độ Slide View
    SLIDE SHOW: dùng để xem trang trình chiếu toàn màn hình
    AUTOPREVIEW: nếu kiểm nhận thì hiệu ứng sẽ tự trình chiếu sau mỗi lần thay đổi, nếu không kiểm nhận thì hiệu ứng chỉ xuất hiện khi nhấp vào nút Play
    39
    Tinh chỉnh hiệu ứng cho đối tượng
    Nhấn chuột phải vào hiệu ứng cần chỉnh sửa thêm, chọn EFFECT OPTION, thấy xuất hiện 1 bảng lệnh mang tên hiệu ứng của đối tượng mà ta đang thực hiện:
    Trong menu EFFECT
    + Sound: Tạo âm thanh đi kèm hiệu ứng
    Ví dụ: Sound: Applause, nghĩa là khi hiệu ứng xuất hiện sẽ nghe tiếng vỗ tay đi kèm
    + After animation: trạng thái ẩn hiện sau hiệu ứng
    Ví dụ: Don`t Dim (không có gì xảy ra sau hiệu ứng),
    chọn màu hoặc more color (sau khi hiệu ứng xuất hiện, văn bản sẽ đổi sang màu vừa chọn), Hide after nimation (văn bản sẽ ẩn sau khi hiệu ứng xuất hiện), Hide on next mouse click (văn bản sẽ ẩn sau khi click chuột)
    + Animatext: cách xảy ra hiệu ứng cho văn bản
    Ví dụ: All at once (xuất hiện văn bản theo từng dòng), By word (xuất hiện văn bản theo từng chữ), By letter (xuất hiện văn bản theo từng ký tự)
    40
    Tinh chỉnh hiệu ứng cho đối tượng
    Trong menu TIMING
    + DELAY: xác định thời gian hiệu ứng xảy ra sau bao nhiêu giây
    Ví dụ: Delay: 5 seconds nghĩa là 5 giây sau khi click chuột hiệu ứng mới xuất hiện (nếu ta chọn start on click)
    + REPEAT: lặp lại hiệu ứng vài số lần xác định
    Ví dụ:
    o NONE: không lặp lại hiệu ứng
    o 5: lặp lại 5 lần hiệu ứng đang thực hiện (ta có thể nhập số lần lặp lại tùy theo ý muốn)
    o UNTIL NEXT CLICK: lặp lại cho đến khi click chuột thì dừng
    o UNTIL END OF SLIDE: lặp lại cho đến khi kết thúc slide đang trình chiếu

    41
    Tinh chỉnh hiệu ứng cho đối tượng
    Hiệu ứng xuất hiện khi nhấp chọn 1 đối tượng khác:
    Trong lớp Timing:
    Nhấp chọn nút mũi tên ở Triggers; sau đó chọn Start effect on click of ; ở nút bên cạnh ta lựa chọn đối tượng cần tác động vào để hiệu ứng xuất hiện.
    42
    Tinh chỉnh hiệu ứng cho đối tượng
    Trong menu TEXT ANIMATION: tạo hiệu ứng cho văn bản
    o AUTOMATICALLY AFTER: xác định khoảng thời gian văn bản xuất hiện sau hiệu ứng trước
    o IN REVERSE ORDER: cho nội dung văn bản xuất hiện theo thứ tự ngược lại
    43
    Tạo hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide
    (Slide Transition)
    Trong Apply to selected slide, chọn hiệu ứng chuyển tiếp cho slide

    Trong Modify transition: Speed (chọn tốc độ chuyển tiếp của slide)
    Sound (chọn âm thanh đi kèm khi hiệu ứng chuyển tiếp thực hiện). Nếu kiểm nhận vào hộp Loop until next sound thì âm thanh đó sẽ lặp lại cho đến khi có một âm thanh mới được phát.
    Trong Advance slide: Nếu kiểm nhận vào On mouse click thì hiệu ứng chuyển tiếp chỉ xuất khi click chuột: Nếu muốn định 1khoảng thời gian cho slide tự động chuyển tiếp thì kiểm nhận vào hộp Automatically after và nhập thời gian xác định vào hộp trắng bên dưới.
    Nếu muốn áp hiệu ứng chuyển tiếp vừa chọn cho tất cả các slide thì chọn Apply to All Slides
    44
    Tạo các nút công cụ liên kết
    Ngoài thao tác chọn nút công cụ để quay về 1 trang bất kì, các bạn có thể tạo cho liên kết tới một trang bất kì hoặc chạy một chương trình nào đó.
    45
    Tạo siêu liên kết
    1- Chọn đối tượng trên 1 slide để liên kết. Đối tượng tạo liên kết có thể là một dòng văn bản, một hình vẽ…
    2-Vào Slide/Action Settings xuất hiện hộp thoại; có 2 lựa chọn
    Mouse Click: nhấp mouse vào đối tượng thì lệnh sẽ thực hiện.
    Mouse Over: di chuyển mouse qua đối tượng thì lệnh sẽ thực hiện.
    Trong Mouse Click có các lựa chọn: None không thực hiện; Hyperlink cho phép liên kết các đối tượng
    Liên kết 1 Slide: Slide . . .
    Liên kết 1 bài trình diễn khác: Other PowerPoint Presentation…
    Liên kết 1 tài liệu khác: Other File . . .
    Liên kết trang Web: URL
    46
    In ấn
    Muốn in tài liệu, trước tiên bạn cần định dạng trang in. Nháy vào FilePage setup, hộp thoại xuất hiện :
    Thực hiện in : Ấn tổ hợp phím Ctrl + P hoặc FilePrint, hộp thoại xuất hiện :
    - Lựa chọn cách in theo mục đích, nháy OK để thực hiện.
    47
    In Ấn
    Mục Print range: chọn phạm vi in
    + All: in toàn bộ các slide ; + Current slide: chỉ in slide hiện tại (đang chọn)
    + Slides: in phạm vi các slides nào đó. Ví dụ: 1,3,5-12 tức là sẽ in ra các slide 1, slide 3, và các slide từ 5 đến 12.
    - Mục Print what: chọn nội dung cần in trên các slide:
    + Slides: in nội dung các slide, mỗi slide in ra một trang giấy
    + Handouts: in nội dung các slide, có thể in nhiều slide lên cùng một trang giấy. Số slide in trên một trang chọn ở mục Slides per page
    + Note page: chỉ in ra những thông tin chú thích các slide
    + Outline: chỉ in ra những thông tin chính trên các slide
    Mục Copies: chọn số bản in
    - Ngoài ra còn có một số tuỳ chọn khác:
    + Grayscale : In theo các màu đã thiết kế trên slide
    + Pure black and white : Chỉ in màu trắng đen
    + : Tự động căn chỉnh nội dung in vừa khít với trang in
    + : In cả khung bao quanh mỗi slide (frame)
    48
    Trên đây là một số vấn đề cơ bản của chương trình
    Microsoft PowerPoint
    Chân thành cảm ơn quí thầy cô đã theo dõi !
     
    Gửi ý kiến