Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tu vung lop 7 unit 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sâm
Ngày gửi: 19h:25' 11-06-2014
Dung lượng: 21.2 KB
Số lượt tải: 301
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sâm
Ngày gửi: 19h:25' 11-06-2014
Dung lượng: 21.2 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
Word
Transcript
Class
Meaning
Example
1
address
/əˈdres/
n.
địa chỉ
What is your address?
2
appear
/əˈ/
v.
xuất hiện
He suddenly appeared in the doorway.
3
at the moment
/ət ðə ˈ/
adv.
bây giờ, ở thời điểm hiện tại
She is taking a bath at the moment.
4
back
/bæk/
adj.
quay lại
He will be back soon.
5
birthday
/ˈː/
n.
sinh nhật
Happy Birthday!
6
calendar
/ˈˈ/
n.
lịch, tờ lịch
My mom bought a new calendar for the new year.
7
call
/ːl/
v.
gọi, gọi điện thoại
I will call you tomorrow.
8
complete
/kəmˈpliːt/
v.
hoàn thành
You must complete this form.
9
date
//
n.
ngày (trong tháng)
What is your date of birth?
10
directory
/dəˈrektəri/ /ˈrektəri/ /ˈrektəri/
n.
sách hướng dẫn, danh bạ
Her name is on the first page of the directory.
11
except
/ˈsept/
v.
ngoại trừ
The museum is open daily except Mondays.
12
finish
/ˈ/
v.
kết thúc, hoàn thành
When will you finish your homework?
13
free
/friː/
adj.
rảnh rỗi
Are you free now?
14
fun
//
adj.
n.
vui, cuộc vui
Have fun!
15
get to
/get tu/
v.
đến
How do you get to school?
16
give
//
v.
đưa cho
Every morning, my mother gives me ten thousand dong to buy something to eat.
17
in front of
/əv/
prep.
ở phía trước
He is nervous when he makes a speech in front of crowds.
18
information
/ˌˈ/
n
thông tin
The police asked him for more information.
19
invitation card
/ˌˈːd/
n.
thiệp mời
I received an invitation card to a party.
20
invite
/ˈ/
v.
mời
Her family invited me to stay with them for a few weeks.
21
join
//
v.
tham gia
I`m sure everyone will join me in wishing you a very happy birthday .
22
last
/læst/
v.
kéo dài
Their love relationship does not last very long.
23
late
//
adj.
muộn
Don`t be late.
24
Leap year
/liːp /
n.
năm nhuận
Leap year is a year whose February has 29 days instead of 28.
25
leave
/liːv/
v.
rời khỏi, khởi hành
The train leaves at 2 o`clock.
26
meet
/miːt/
v.
gặp
We will meet at her birthday party.
27
moment
/ˈ/
n.
khoảnh khắc, chốc lát
Can you wait a moment, please?
28
movie theatre
/ˈmuːvi ˈθiːətər/
n.
rạp chiếu phim
My children want to go to the movie theatre.
29
nervous
/ˈːrvəs/
adj.
lo lắng, hồi hộp
I was very nervous about driving again after the accident.
30
party
/ˈːrti/
n.
bữa tiệc
I want to invite you to come to my birthday party.
31
personal
/ˈːrsənl/
adj.
cá nhân
It`s only my personal opinion.
32
registration form
/ˌˈːrm/
n.
mẫu đăng kí
Fill in the registration form.
33
speak
/spiːk/
v.
nói
He can speak 5 languages.
34
start
/ːrt/
v.
bắt đầu
The match starts at 3 pm.
35
telephone directory
/ˈdəˈrektərii/
n.
danh
 






Các ý kiến mới nhất