Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung lop 7 unit 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 19h:25' 11-06-2014
    Dung lượng: 21.2 KB
    Số lượt tải: 301
    Số lượt thích: 0 người

    Word
    Transcript
    
    Class
    Meaning
    Example
    
    1
    address
    /əˈdres/
    
    n.
    địa chỉ
    What is your address?
    
    2
    appear
    /əˈ/
    
    v.
    xuất hiện
    He suddenly appeared in the doorway.
    
    3
    at the moment
    /ət ðə ˈ/
    
    adv.
    bây giờ, ở thời điểm hiện tại
    She is taking a bath at the moment.
    
    4
    back
    /bæk/
    
    adj.
    quay lại
    He will be back soon.
    
    5
    birthday
    /ˈː/
    
    n.
    sinh nhật
    Happy Birthday!
    
    6
    calendar
    /ˈˈ/
    
    n.
    lịch, tờ lịch
    My mom bought a new calendar for the new year.
    
    7
    call
    /ːl/
    
    v.
    gọi, gọi điện thoại
    I will call you tomorrow.
    
    8
    complete
    /kəmˈpliːt/
    
    v.
    hoàn thành
    You must complete this form.
    
    9
    date
    //
    
    n.
    ngày (trong tháng)
    What is your date of birth?
    
    10
    directory
    /dəˈrektəri/ /ˈrektəri/ /ˈrektəri/
    
    n.
    sách hướng dẫn, danh bạ
    Her name is on the first page of the directory.
    
    11
    except
    /ˈsept/
    
    v.
    ngoại trừ
    The museum is open daily except Mondays.
    
    12
    finish
    /ˈ/
    
    v.
    kết thúc, hoàn thành
    When will you finish your homework?
    
    13
    free
    /friː/
    
    adj.
    rảnh rỗi
    Are you free now?
    
    14
    fun
    //
    
    adj.
    n.
    vui, cuộc vui
    Have fun!
    
    15
    get to
    /get tu/
    
    v.
    đến
    How do you get to school?
    
    16
    give
    //
    
    v.
    đưa cho
    Every morning, my mother gives me ten thousand dong to buy something to eat.
    
    17
    in front of
    /əv/
    
    prep.
    ở phía trước
    He is nervous when he makes a speech in front of crowds.
    
    18
    information
    /ˌˈ/
    
    n
    thông tin
    The police asked him for more information.
    
    19
    invitation card
    /ˌˈːd/
    
    n.
    thiệp mời
    I received an invitation card to a party.
    
    20
    invite
    /ˈ/
    
    v.
    mời
    Her family invited me to stay with them for a few weeks.
    
    21
    join
    //
    
    v.
    tham gia
    I`m sure everyone will join me in wishing you a very happy birthday .
    
    22
    last
    /læst/
    
    v.
    kéo dài
    Their love relationship does not last very long.
    
    23
    late
    //
    
    adj.
    muộn
    Don`t be late.
    
    24
    Leap year
    /liːp /
    
    n.
    năm nhuận
    Leap year is a year whose February has 29 days instead of 28.
    
    25
    leave
    /liːv/
    
    v.
    rời khỏi, khởi hành
    The train leaves at 2 o`clock.
    
    26
    meet
    /miːt/
    
    v.
    gặp
    We will meet at her birthday party.
    
    27
    moment
    /ˈ/
    
    n.
    khoảnh khắc, chốc lát
    Can you wait a moment, please?
    
    28
    movie theatre
    /ˈmuːvi ˈθiːətər/
    
    n.
    rạp chiếu phim
    My children want to go to the movie theatre.
    
    29
    nervous
    /ˈːrvəs/
    
    adj.
    lo lắng, hồi hộp
    I was very nervous about driving again after the accident.
    
    30
    party
    /ˈːrti/
    
    n.
    bữa tiệc
    I want to invite you to come to my birthday party.
    
    31
    personal
    /ˈːrsənl/
    
    adj.
    cá nhân
    It`s only my personal opinion.
    
    32
    registration form
    /ˌˈːrm/
    
    n.
    mẫu đăng kí
    Fill in the registration form.
    
    33
    speak
    /spiːk/
    
    v.
    nói
    He can speak 5 languages.
    
    34
    start
    /ːrt/
    
    v.
    bắt đầu
    The match starts at 3 pm.
    
    35
    telephone directory
    /ˈdəˈrektərii/
    
    n.
    danh
     
    Gửi ý kiến