Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 1 lop 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 17h:23' 02-07-2014
    Dung lượng: 20.7 KB
    Số lượt tải: 374
    Số lượt thích: 0 người
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    
    Meaning
    Example
    
    1
    ASEAN
    /ˈæsiæn/
    n.
    
    Hiệp hội các nước Đông Nam Á
    Vietnam joined ASEAN in 1995.
    
    2
    Buddhism
    /ˈ(ə)m/
    n.
    
    đạo Phật
    Buddhism is the official religion in Thailand.
    
    3
    climate
    /ˈ/
    n.
    
    khí hậu
    Viet nam has a tropical climate.
    
    4
    compulsory
    /kəmˈ(ə)ri/
    adj.
    
    bắt buộc
    English is a compulsory second language in Malaysia.
    
    40
    correspond
    /ˈ/
    v.
    
    trao đổi thư từ
    How often do you correspond?
    
    5
    currency
    /ˈ(ə)nsi/
    n.
    
    tiền, hệ thống tiền tệ
    The unit of currency in the USA is the Dollar.
    
    6
    depend
    /ˈpend/
    v.
    
    dựa vào, tùy thuộc vào
    I might not go. It depends on how tired I am.
    
    7
    divide
    / ˈ/
    v.
    
    chia ra, chia
    The English Channel divides England from France.
    
    8
    ethnic
    / ˈ/
    adj.
    
    thuộc về dân tộc
    Vietnam has 54 ethnic groups with a population of 86 million people.
    
    9
    federation
    /ˌfedəˈ(ə)n/
    n.
    
    liên đoàn, liên bang, hiệp hội
    The United States is a federation of 50 individual states.
    
    10
    ghost
    //
    n.
    
    ma quỷ, con ma, bóng ma
    She was afraid of ghosts when she was a child.
    
    11
    Hinduism
    /ˈ(ə)m/
    n.
    
    đạo Hin-đu, Ấn Độ giáo
    Hinduism is one of the religions in Malaysia.
    
    12
    in addition (to smt)
    /i:n əˈ(ə)n/
    prep.
    
    ngoài ra, thêm vào
    In addition to beautiful sight-seeing, Hanoi is famous for its food.
    
    41
    impress
    /ˈpres/
    v.
    
    gây ấn tượng, để lại ấn tượng
    She was really impressed by the beauty of the city at night.
    
    13
    Islam
    /ˈːm/
    n.
    
    đạo Hồi
    Islam was created by Muhammad.
    
    14
    keep in touch
    /kiːp /
    v. phr.
    
    giữ liên lạc
    We have kept in touch for a long time.
    
    15
    Malay
    /məˈ/
    n.
    
    Tiếng Ma-lai-xi-a
    Malay is widely spoken in this country.
    
    16
    mausoleum
    /ˌːsəˈ/
    n.
    
    lăng, lăng tẩm, lăng mộ
    Uncle Ho`s mausoleum was built in the 1960s.
    
    17
    monster
    /ˈ/
    n.
    
    quái vật, yêu quái
    The man said that he saw a giant monster yesterday.
    
    19
    mosque
    //
    n.
    
    nhà thờ Hồi giáo
    We don`t see any mosque in this area.
    
    20
    official
    / əˈ/
    adj.
    
    chính thức
    English is the official language of the Philippines.
    
    21
    optional
    /ˈ(ə)n(ə)l/
    adj.
    
    tùy ý lựa chọn, không bắt buộc
    This exercise is optional; you don`t have to do it.
    
    22
    outline
    /ˈ/
    n.
    
    đề cương, dàn bài
    You`d better write down the outline of the essay.
    
    23
    partner
    /ˈː(r)tnə(r)/
    n.
    
    cộng sự, bạn cùng học (làm, chơi)
    The teacher asked us to work with our partners on this task.
    
    27
    pen pal
    /penpl/
    n.
    
    bạn qua thư
    Next week, I am going to visit my pen pal in England.
    
    24
    pioneer
    /ˈ(r)/
    n.
    
    người tiên phong
    They are the pioneers in applying this technology.
    
    25
    population
    /ˈ(ə)n/
    n.
    
    dân số, dân cư
    What is the population of your country?
    
    26
    pray
    / /
    v.
    
    cầu nguyện
    I pray for peace all over the world.
    
    18
    prehistoric monsters
    /priːˈ/
    n.
    
    những quái vật thời tiền sử
    I am curious about the prehistoric monsters.
    
    28
    primary school
    /ˈskuːl/
    n.
    
    trường tiểu
     
    Gửi ý kiến