Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 3 lop 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 17h:25' 02-07-2014
    Dung lượng: 17.3 KB
    Số lượt tải: 299
    Số lượt thích: 0 người
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    Example
    
    1
    admire
    /ədˈ/
    v.
    khâm phục, ngưỡng mộ
    I really admire your couragement.
    
    2
    banyan
    /ˈbænjən/
    n.
    cây đa
    Whenever I think of my hometown, the image of a banyan appears in my mind.
    
    3
    blanket
    /ˈ/
    n.
    chăn, mền
    This old blanket has been with me since I was a poor student.
    
    4
    blind man`s buff /bluff
    /mæns /
    n.
    trò chơi bịt mắt bắt dê
    Bind man`s bluff is a favorite children`s game.
    
    5
    buff
    //
    n.
    người say mê, thông thạo (một bộ môn)
    Alan is a tennis buff.
    
    6
    collection
    /kəˈ(ə)n/
    n.
    bộ sưu tập
    He won the fashion award for the best collection.
    
    7
    comment
    /ˈ/
    n.

    v.
    lời phê bình, nhận xét nhận xét
    His critical comments have contributed to my success. ‘Not his best performance,’ she commented to the woman sitting next to her.
    
    8
    contest
    /ˈ/
    n.
    cuộc thi, cuộc đau tài
    There are more and more beauty contests in Vietnam.
    
    9
    drop off
    //
    v.
    trở nên ít hơn
    Traffic in town has dropped off since the bypass opened.
    
    10
    entitle
    /ˈ(ə)l/
    v.
    đặt đầu đề, đặt tựa
    They printed an interesting poem entitled "The Apple Tree" in a newspaper yesterday.
    
    11
    entrance
    /ˈentr(ə)ns/
    n.
    lối vào, cổng
    The entrance to the theatre is full of people.
    
    12
    exchange
    /ˈ/
    v.
    trao đổi
    Everyone in the group exchanged email addresses.
    
    13
    feed (fed/fed)
    /fiːd/
    v.
    cho ăn
    Mai is feeding the chickens.
    
    14
    gather
    /ˈgæðə/
    v.
    thu hoạch (mùa màng)
    They`re gathering flowers in the field.
    
    15
    grocery
    /ˈ(ə)ri/
    n.
    hàng khô, tạp phẩm (thường ở dạng số nhiều)
    Where can I find the groceries?
    
    16
    grocery (store)
    /ˈ(ə)ri ː/
    n.
    tiệm tạp hóa
    Go to the grocery store, you will find it.
    
    17
    hamburger
    /ˈhæmbəːgə/
    n.
    bánh ham-bơ-gơ
    This restaurant serves the best type of hamburger.
    
    18
    hike
    //
    n.
    đi bộ đường dài
    These strong boots are for hiking over rough country.
    
    19
    highway
    /ˈ/
    n.
    đường cao tốc, quốc lộ
    There have been many accidents on this highway.
    
    20
    journey
    /ˈːni/
    n.
    cuộc hành trình, chuyến đi
    He must be very tired after a long journey.
    
    21
    lie (lay/lain)
    //
    v.
    nằm
    Don`t lie in bed all morning.
    
    22
    like
    //
    prep.
    như, giống như
    Does she look like her sister?
    
    23
    locate
    /lə(ʊ)ˈ/
    v.
    xác định vị trí
    Rescue planes are trying to locate the missing sailors.
    
    24
    maize
    //
    n.
    ngô, bắp
    Some maize will make the soup tasty.
    
    25
    pagoda
    /pəˈ/
    n.
    chùa
    On his tour around Vietnam, Joe has seen a number of beautiful old pagodas.
    
    26
    plough
    //
    v.
    cày
    Plough the fields before it is too late.
    
    27
    pick up
    //
    v.
    đón
    Nam picked up his friend at the airport.
    
    28
    relax
    /ˈlæks/
    v.
    giải trí
    Just relax and enjoy the movie.
    
    29
    rest
    /rest/
    v.
    nghỉ ngơi
    The doctor told me to rest.
    
    30
    role
    //
    n.
    vai, vai trò
    Teachers play an important role in education.
    
    31
    route
    /ruːt/ or //
    n.
    tuyến đường
    He has been on this route hundreds of times.
    
    32
    bus route
    /ruːt/
    n.
    tuyến xe buýt
    The bus route number 16 will take you to the station.
    
    33
     
    Gửi ý kiến