Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tu vung unit 5 lop 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sâm
Ngày gửi: 03h:11' 14-06-2014
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sâm
Ngày gửi: 03h:11' 14-06-2014
Dung lượng: 20.8 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
Word
Transcript
Class
Meaning
Example
1
appliance
/əˈ/
n.
thiết bị
My brother knows how to repair electronic appliances.
2
at the same time
/æt ðə /
adv.
đồng thời, cùng một lúc
He likes to listen to music and read a book at the same time.
3
atlas
/ˈætləs/
n.
sách bản đồ, tập bản đồ
I have an atlas of the world.
4
bell
/bel/
n.
cái chuông
The church bells rang out to welcome in the New Year.
5
blindman`s bluff
/ˈˌmænz ˈ/
n.
trò bị mắt bắt dê
I like playing Blind man`s bluff with my friends.
6
calculator
/ˈ(r)/
n.
máy tính
I have a pocket calculator to do calculations.
7
chat
/ˈ /
v.
tán gẫu
She spends hours on the phone chatting to her friends.
8
drawing
/ˈː/
n.
tranh vẽ
She gave me a beautiful drawing of a horse.
9
earphone
/ˈ/
n.
tai nghe
She usually listens to music on the radio through small earphones.
10
energetic
/ˌenərˈ/
n.
hiếu động, nhiều năng lượng
Miley is an energetic young girl.
11
enjoy
/ˈ/
adj.
yêu thích, thưởng thức
I really enjoyed that film.
12
equation
/ɪˈ/
n.
công thức
Chemical equations are difficult to remember.
13
essay
/ˈ/
n.
bài tiểu luận
I want you to write an essay on endangered species.
14
event
/ɪˈvent/
n
sự kiện
New Year is one of the biggest events for everyone.
15
experiment
/ˈ/
n.
thí nghiệm
Some people believe that experiments on animals should be banned.
16
famous
/ˈ/
adj.
nổi tiếng
Marie Curie is famous for her contributions to science.
17
fix
/ /
v.
sửa chữa
They couldn`t fix my old computer.
18
globe
//
n.
quả địa cầu
We have a globe in geography class.
19
household
/ˈ/
n.
hộ gia đình
By the 1990s, most households had a TV.
20
indoors
/ˌˈːrz/
adv.
trong nhà
Come indoors, it`s cold outside.
21
marbles
/ˈːrblz/
n.
trò bắn bi
They are playing marbles.
22
meter
/ˈmiːtər/
n.
đồng hồ, dụng cụ đo
The taxi driver left the meter running while he waited for us.
23
pen pal
/pen pæl/
n.
bạn qua thư
I`ve got a pen pal in Australia.
24
playing catch
/ˈ/
n.
chơi ném bóng
At recess, children often like playing catch.
25
portable
/ˈːtəbl/
adj.
có thể mang theo, xách tay
I have a portable computer.
26
present
/ˈpreznt/
adj.
hiện tại
I don`t have her present address.
27
recess
/ˈses/
n.
giờ giải lao, giờ ra chơi
We like sitting and chatting under the trees at recess.
28
relax
/ˈlæks/
v.
thư giãn
After work she often relaxes with a cup of tea.
29
repair
/ˈpeə(r)/
v.
sửa, sửa chữa (máy móc)
My brother is repairing the roof of my house after a storm.
30
ring
//
v.
rung, reo (chuông)
When the phone rings, she is having a bath.
31
score
/ː/
v.
ghi bàn (thể thao)
Vietnam scored (a goal) in the last minute of the match.
32
skipping rope
//
n.
chơi nhảy dây
The girls like skipping rope.
33
swap
/ːp/
v.
trao đổi
When you`ve finished reading your book, and I`ve finished mine, shall we swap?
 






Các ý kiến mới nhất