Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 5 lop 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 03h:11' 14-06-2014
    Dung lượng: 20.8 KB
    Số lượt tải: 248
    Số lượt thích: 0 người
     
    Word
    Transcript
    
    Class
    Meaning
    Example
    
    1
    appliance
    /əˈ/
    
    n.
    thiết bị
    My brother knows how to repair electronic appliances.
    
    2
    at the same time
    /æt ðə /
    
    adv.
    đồng thời, cùng một lúc
    He likes to listen to music and read a book at the same time.
    
    3
    atlas
    /ˈætləs/
    
    n.
    sách bản đồ, tập bản đồ
    I have an atlas of the world.
    
    4
    bell
    /bel/
    
    n.
    cái chuông
    The church bells rang out to welcome in the New Year.
    
    5
    blindman`s bluff
    /ˈˌmænz ˈ/
    
    n.
    trò bị mắt bắt dê
    I like playing Blind man`s bluff with my friends.
    
    6
    calculator
    /ˈ(r)/
    
    n.
    máy tính
    I have a pocket calculator to do calculations.
    
    7
    chat
    /ˈ /
    
    v.
    tán gẫu
    She spends hours on the phone chatting to her friends.
    
    8
    drawing
    /ˈː/
    
    n.
    tranh vẽ
    She gave me a beautiful drawing of a horse.
    
    9
    earphone
    /ˈ/
    
    n.
    tai nghe
    She usually listens to music on the radio through small earphones.
    
    10
    energetic
    /ˌenərˈ/
    
    n.
    hiếu động, nhiều năng lượng
    Miley is an energetic young girl.
    
    11
    enjoy
    /ˈ/
    
    adj.
    yêu thích, thưởng thức
    I really enjoyed that film.
    
    12
    equation
    /ɪˈ/
    
    n.
    công thức
    Chemical equations are difficult to remember.
    
    13
    essay
    /ˈ/
    
    n.
    bài tiểu luận
    I want you to write an essay on endangered species.
    
    14
    event
    /ɪˈvent/
    
    n
    sự kiện
    New Year is one of the biggest events for everyone.
    
    15
    experiment
    /ˈ/
    
    n.
    thí nghiệm
    Some people believe that experiments on animals should be banned.
    
    16
    famous
    /ˈ/
    
    adj.
    nổi tiếng
    Marie Curie is famous for her contributions to science.
    
    17
    fix
    / /
    
    v.
    sửa chữa
    They couldn`t fix my old computer.
    
    18
    globe
    //
    
    n.
    quả địa cầu
    We have a globe in geography class.
    
    19
    household
    /ˈ/
    
    n.
    hộ gia đình
    By the 1990s, most households had a TV.
    
    20
    indoors
    /ˌˈːrz/
    
    adv.
    trong nhà
    Come indoors, it`s cold outside.
    
    21
    marbles
    /ˈːrblz/
    
    n.
    trò bắn bi
    They are playing marbles.
    
    22
    meter
    /ˈmiːtər/
    
    n.
    đồng hồ, dụng cụ đo
    The taxi driver left the meter running while he waited for us.
    
    23
    pen pal
    /pen pæl/
    
    n.
    bạn qua thư
    I`ve got a pen pal in Australia.
    
    24
    playing catch
    /ˈ/
    
    n.
    chơi ném bóng
    At recess, children often like playing catch.
    
    25
    portable
    /ˈːtəbl/
    
    adj.
    có thể mang theo, xách tay
    I have a portable computer.
    
    26
    present
    /ˈpreznt/
    
    adj.
    hiện tại
    I don`t have her present address.
    
    27
    recess
    /ˈses/
    
    n.
    giờ giải lao, giờ ra chơi
    We like sitting and chatting under the trees at recess.
    
    28
    relax
    /ˈlæks/
    
    v.
    thư giãn
    After work she often relaxes with a cup of tea.
    
    29
    repair
    /ˈpeə(r)/
    
    v.
    sửa, sửa chữa (máy móc)
    My brother is repairing the roof of my house after a storm.
    
    30
    ring
    //
    
    v.
    rung, reo (chuông)
    When the phone rings, she is having a bath.
    
    31
    score
    /ː/
    
    v.
    ghi bàn (thể thao)
    Vietnam scored (a goal) in the last minute of the match.
    
    32
    skipping rope
    //
    
    n.
    chơi nhảy dây
    The girls like skipping rope.
    
    33
    swap
    /ːp/
    
    v.
    trao đổi
    When you`ve finished reading your book, and I`ve finished mine, shall we swap?
     
    Gửi ý kiến