Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 5 lop 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 22h:35' 17-06-2014
    Dung lượng: 23.7 KB
    Số lượt tải: 379
    Số lượt thích: 0 người
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    Example
    
    1
    acceptable
    /əkˈseptəbl/
    adj.
    chấp nhận được, có thể cho phép
    Air pollution in the city had reached four times the acceptable levels.
    
    2
    appreciate
    /əˈpriː/
    v.
    đánh giá cao, cảm kích
    I greatly appreciate your kindness.
    
    3
    attendance
    /əˈtendəns/
    n.
    sự có mặt, chuyên cần
    Teachers must keep a record of students` attendances.
    
    4
    celebrate
    /ˈ/
    v.
    kỷ niệm, cử hành
    We always celebrate our wedding anniversary by going out to dinner.
    
    5
    come across
    /əˈ/
    v.
    (tình cờ) gặp
    I came across my high school friend Tom yesterday.
    
    6
    behavior
    /ˈ(r)/
    n.
    hành vi, cử chỉ
    The headmaster will not tolerate bad behavior.
    
    7
    comment
    /ˈ/
    n.
    lời phê bình, lời nhận xét
    Does anyone have any questions or comments?
    
    8
    co-operation
    /ˌˈ/
    n.
    sự hợp tác
    Thank you for your co-operation.
    
    9
    excellent
    /ˈeksələnt/
    adj.
    xuất sắc, ưu tú
    She speaks excellent French.
    
    10
    fair
    /feə(r)/
    adj.
    khá tốt, tương đối tốt
    Jenny excels in Science, but her grades in English are just fair.
    
    11
    habit
    /ˈhæb//
    n.
    thói quen
    Negative thinking can become a habit.
    
    12
    highlight
    /ˈ/
    v.
    làm nổi bật
    Your résumé should highlight your skills and achievements.
    
    13
    improve
    /ˈpruːv/
    v.
    cải thiện, tiến bộ
    I hope my French will improve when I go to France.
    
    14
    learn by heart
    /ːn ːt/
    v. phr.
    học thuộc lòng
    You shouldn`t learn isolated words by heart but always put them in context.
    
    15
    list
    //
    n.
    v.
    danh sách
    liệt kê
    Is your name on the list?
    I`ve listed some useful reading materials on the handout.
    
    16
    lunar
    /ˈluːnə(r)/
    adj.
    thuộc về mặt trăng, âm lịch
    She studies the lunar surface.
    
    17
    meaning
    /ˈmiː/
    n.
    nghĩa, ý nghĩa
    The expression has two very different meanings in English.
    
    18
    memory
    /ˈmeməri/
    n.
    trí nhớ
    She has a bad memory for names.
    
    19
    mend
    /mend/
    v.
    vá, sửa, tu bổ
    Could you mend my bike for me?
    
    20
    mother tongue
    /ˈ(r) /
    n.
    tiếng mẹ đẻ
    Our mother tongue is Vietnamese.
    
    21
    participation
    /ːˈ/
    n.
    sự tham gia
    Thank you for your participation.
    
    22
    passage
    /ˈ/
    n.
    đoạn văn
    I always have difficulties reading long passages.
    
    23
    postcard
    /ˈːd/
    n.
    bưu thiếp
    My American pen pal sends me colorful postcards of California.
    
    24
    pronounce
    /prəˈ/
    v.
    phát âm
    How do you pronounce your surname?
    
    25
    pronunciation
    /prəˌˈ/
    n.
    cách phát âm
    Speak as much as you can, and don`t worry about your pronunciation.
    
    26
    proud (of)
    //
    adj.
    tự hào
    Her parents are very proud of her.
    
    27
    repair
    /ˈpeə(r)/
    v.
    sửa chữa (cái bị hỏng)
    The television is almost 15 years old. It isn`t worth having it repaired.
    
    28
    report card
    /ˈːt ːd/
    n.
    phiếu thành tích học tập
    Ms Lan gave me your report card yesterday.
    
    29
    revision
    /ˈ/
    n.
    việc ôn luyện, ôn tập
    Have you started your revision yet?
    
    30
    satisfactory
    /ˈfæktəri/
    adj.
    thỏa mãn, thỏa đáng
    There seems to be no satisfactory explanation.
    
    31
    semester
    /ˈmestər/
    n.
    học kỳ
    I didn’t have a good performance in the first semester, so I definitely need to try harder.
    
    32
    sickness
    /ˈ/
    n.
    bệnh tật, tình trạng ốm
    She`s been off work because of her sickness.
     
    Gửi ý kiến