Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 6 lop 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 08h:12' 04-07-2014
    Dung lượng: 24.0 KB
    Số lượt tải: 247
    Số lượt thích: 0 người


    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Audio
    Meaning
    Example
    
    1
    achieve
    /əˈːv/
    v.
    
    đạt được, giành được
    The team has achieved a lot of success.
    
    2
    complain
    /kəmˈ/
    v.
    
    than phiền, khiếu nại
    He is always complaining about everything.
    
    3
    complaint
    /kəmˈ/
    n.
    
    sự than phiền, sự khiếu nại
    You have no grounds for complaint.
    
    4
    cover
    /ˈ/
    v.
    
    che phủ, che đậy
    The food is covered with plastic wrap.
    
    5
    creature
    /ˈkriː/
    n.
    
    sinh vật, loài vật
    The strange creatures come from outer space.
    
    6
    deforestation
    /diːˈ/
    n.
    
    sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá
    There has been rising deforestation recently.
    
    7
    deliberate
    /ˈ/
    adj.
    
    thong thả
    She spoke in a slow and deliberate way.
    
    8
    disappointed
    /ˈ/
    adj.
    
    thất vọng
    His parents were disappointed with his result.
    
    9
    dump
    //
    n.
    
    bãi đổ, nơi chứa
    People here have to suffer a disgusting smell from a garbage dump.
    
    10
    dynamite
    /ˈ/
    n.
    
    thuốc nổ
    Using dynamite for fishing is illegal.
    
    11
    environment
    /ˈ(ə)nt/
    n.
    
    môi trường
    It`s time for us to save our environment.
    
    12
    exhaust fume
    /ɪɡˈːst fjuːm/
    n.
    
    khí thải
    There are too many exhaust fumes in the air.
    
    13
    fence
    /fens/
    n.
    
    hàng rào, rào chắn
    There is a green fence around his house.
    
    14
    fine
    //
    v.
    
    phạt hành chính
    He was fined for dangerous driving.
    
    15
    flow
    //
    n.
    
    dòng chảy
    She tried to stop the flow of blood from the wound.
    
    16
    fly
    //
    n.
    
    con ruồi
    Look! There is a fly in your cup of coffee.
    
    17
    fly
    //
    v.
    
    bay
    I fly back to London this evening.
    
    18
    foam
    //
    n.
    
    bọt
    After drinking beer, there was foam on his moustache.
    
    19
    folk
    //
    n.
    
    người (cách nói thông tục)
    Her parents are country folk.
    
    20
    garbage
    /ˈː/
    n.
    
    rác thải
    Don`t throw garbage into the river.
    
    21
    hedge
    //
    n.
    
    hàng rào (hàng cây tiếp nhau)
    This hedge is private.
    
    22
    junkyard
    /ːd/
    n.
    
    bãi chứa đồ phế thải
    Old cars have been moved to the junk-yard in the south of the city.
    
    23
    leaf (sing.) leaves (pl.)
    /liːf/ /liːvz/
    n.
    
    lá cây
    A lot of leaves fell down on the road after the heavy rain.
    
    24
    litter
    /ˈ/
    v.
    
    vứt rác bừa bãi, bày bừa
    Please do not litter.
    
    25
    mass
    /mæs/
    n.
    
    khối, đống
    A mass of clouds covers the sun.
    
    26
    minimize
    /ˈ/
    v.
    
    giảm thiểu tối đa
    The authority must find urgent solutions to minimize pollution
    
    27
    persuade
    /pəˈ/
    v.
    
    thuyết phục
    It is not easy to persuade him to do the right thing.
    
    28
    persuasive
    /pəˈ/
    adj.
    
    mang tính thuyết phục
    His speech yesterday was not persuasive.
    
    29
    pesticide
    /ˈ/
    n.
    
    thuốc trừ sâu
    Using too much pesticide has polluted the environment.
    
    30
    pollute
    /pəˈluːt/
    v.
    
    làm ô nhiễm, gây ô nhiễm
    The explosion polluted the town with dioxin.
    
    31
    pollution
    /pəˈluːʃ(ə)n/
    n.
    
    sự ô nhiễm
    Environmental pollution is a serious problem.
    
    32
    prevent
    /ˈvent/
    v.
    
    ngăn chặn, phòng chống
    Locks won`t prevent a burglar from getting in.
    
    33
    prohibit
    /prə(ʊ)ˈ/`
    v.
    
    cấm, ngăn
     
    Gửi ý kiến