Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 7 lop 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 22h:37' 17-06-2014
    Dung lượng: 19.5 KB
    Số lượt tải: 316
    Số lượt thích: 0 người
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    Meaning
    Example
    
    1
    airmail
    /ˈeərˌ/
    n.
    thư gửi bằng đường hàng không
    If you send it by airmail, it`ll be very expensive.
    
    2
    backpack
    /ˈbækpæk/
    n.
    ba lô
    Hoa has bought a new backpack.
    
    3
    comfort
    /ˈ/
    n.
    sự thoải mái
    All sports shoes are designed for comfort.
    
    4
    contact
    /ˈ/
    v.
    tiếp xúc, liên hệ
    I`m still in contact with her.
    
    5
    convenient
    /kənˈviːniənt/
    adj.
    thuận tiện, tiện lợi
    It`s very convenient that you live near the office.
    
    6
    delicious
    /ˈ/
    adj.
    ngon
    My mother prepared a delicious meal.
    
    7
    discount
    /ˈ/
    n.
    sự giảm giá
    Do you get a discount if you pay in cash?
    
    8
    exhibition
    /ˌˈ/
    n.
    cuộc triển lãm
    I`m going to the exhibition of my wife`s work tonight.
    
    9
    facility
    /fəˈ/
    n.
    cơ sở vật chất
    The hotel has special facilities for welcoming disabled people.
    
    10
    humid
    /ˈhjuː/
    adj.
    ẩm ướt
    The island is hot and humid in the summer.
    
    11
    mall
    /ːl/
    n.
    khu thương mại
    There is a plan to build a new mall in the middle of town.
    
    12
    neighborhood
    /ˈ/
    n.
    khu xóm
    We grew up in the same neighborhood.
    
    13
    notice
    /ˈ/
    v.
    lưu ý, lưu tâm
    Mary waved at the man but he didn`t seem to notice.
    
    14
    pancake
    /ˈ/
    n.
    bánh kếp
    Do you want a sweet pancake or a savoury one?
    
    15
    parcel
    /ˈːrsl/
    n.
    bưu kiện
    The parcel was wrapped in brown paper.
    
    16
    product
    /ˈ/
    n.
    sản phẩm
    The new product took more than three years to develop before being put on the market.
    
    17
    resident
    /ˈ/
    n.
    cư dân
    The local residents were angry at the lack of parking spaces.
    
    18
    roof
    /ru:f/
    n.
    mái nhà
    The house has a tiled roof.
    
    19
    serve
    /ːrv/
    v.
    phục vụ
    Breakfast is served in the restaurant between 7 and 9.
    
    20
    surface
    /ˈː/
    n.
    bề mặt
    We`ll need a flat surface to play the game on.
    
    21
    tasty
    /ˈ/
    adj.
    ngon, hợp khẩu vị
    This soup is very tasty.
    
    
     
    Gửi ý kiến