Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 8 lop 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 22h:38' 17-06-2014
    Dung lượng: 17.7 KB
    Số lượt tải: 306
    Số lượt thích: 0 người
    No
    Word
    Transcript
    Class
    Audio
    Meaning
    Example
    
    1
    accessible
    /əkˈsesəbl/
    adj.
    
    có thể sử dụng, có thể tiếp cận
    The remote village is accessible by bicycle.
    
    2
    adequate
    /ˈ/
    adj.
    
    đầy đủ
    Make sure that the lighting is adequate so that the guests can see what they are eating.
    
    3
    definitely
    /ˈ/
    adv.
    
    một cách rõ ràng
    I definitely remember sending the letter.
    
    4
    drought
    //
    n.
    
    nạn hạn hán
    A drought caused most of the corn crop to fail.
    
    5
    face
    //
    v.
    
    đương đầu, đối mặt
    If he pleads guilty, he faces up to 12 years in jail.
    
    6
    flood
    //
    n.
    
    trận lụt
    Last winter, the town suffered the worst flood in fifty years.
    
    7
    medical
    /ˈ/
    adj.
    
    thuộc y học
    Medical advances surely help us to love longer.
    
    8
    migrant
    /ˈ/
    n.
    
    dân di cư
    Historically, California has welcomed migrants from other states and nations.
    
    9
    nature
    /ˈ/
    n.
    
    thiên nhiên
    We grew up in the countryside, surrounded by the beauty of nature.
    
    10
    peaceful
    /ˈpiːsfl/
    adj.
    
    thanh bình
    We had a peaceful afternoon with our family.
    
    11
    permanently
    /ˈːrmənəntli/
    adv.
    
    vĩnh viễn
    The accident left him permanently disabled.
    
    12
    plentiful
    /ˈ/
    adj.
    
    nhiều
    During the summer tomatoes are plentiful and cheap.
    
    13
    prefer
    /ˈ:r/
    v.
    
    thích hơn
    She prefers black coffee.
    
    14
    rainforest
    /ˈː/
    n.
    
    rừng nhiệt đới
    The rainforest is home to more than half of the world`s animals.
    
    15
    remote
    /ˈ/
    adj.
    
    xa xôi, hẻo lánh
    They had an enjoyable vacation on a remote beach.
    
    16
    rural
    /ˈ/
    adj.
    
    thuộc nông thôn
    It`s very rural around here, isn`t it?
    
    17
    strain
    //
    n.
    
    gánh nặng, áp lực
    Did you find the job a strain?
    
    18
    struggle
    /ˈ/
    v.
    
    đấu tranh
    Millions of people are struggling for survival.
    
    19
    tragedy
    /ˈ/
    n.
    
    bi kịch
    The tragedy happened as they were returning home from a night out.
    
    20
    urban
    /ˈɜːrbən/
    adj.
    
    thuộc đô thị
    The problem of air pollution is especially serious in urban areas.
    
    
     
    Gửi ý kiến