Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
vocabulary unit 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sâm
Ngày gửi: 22h:27' 07-06-2014
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 529
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sâm
Ngày gửi: 22h:27' 07-06-2014
Dung lượng: 19.7 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích:
0 người
Word
Transcript
Class
Meaning
Example
1
am
/æm/
v.
là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
I am at home.
2
are
/a:/
v.
là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
You are very kind.
3
choose
/ːz/
v.
chọn, chọn lựa
Listen and choose the best answer.
4
count
//
v.
đếm, tính
Count from one to ten, Tom.
5
fine
/fain/
adj.
mạnh, khỏe, tốt
I am fine.
6
Good afternoon
/gud :ftə`nu:n/
exclam.
Xin chào (dùng cho buổi chiều)
Good afternoon, Mr Smith.
7
Good evening
/gud i`:/
exclam.
Xin chào (dùng cho buổi tối)
Good evening, Miss Hoa.
8
Good morning
/gud :/
exclam.
Xin chào (dùng cho buổi sáng)
Good morning, Miss Hoa. How are you?
9
Good night
//
exclam.
Chúc ngủ ngon
Good night, Mom.
10
Goodbye
/ˈ/
exclam.
Tạm biệt
Goodbye! It was great to meet you.
11
he
/hi:/
pron.
anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy,...(dùng cho nam giới)
He is 10 years old and he is a student.
12
Hello
/he`lou/
int.
Xin chào
Hello. My name is Mark.
13
her
/hə:/
det.
của cô ấy, của bà ấy, của em ấy,...
Her pen is very nice.
14
Hi
/hai/
int.
Xin chào
Hi, Peter.
15
his
/hiz/
det.
của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy,của ông ấy,...
His pen is very nice.
16
I
/ai/
pron.
tôi, mình, tớ
I am a student.
17
is
/iz/
v.
là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
She is a teacher.
18
it
/it/
pron.
nó
This is my dog. It is very friendly.
19
its
/itz/
det.
của nó, (dùng cho vật)...
I have a dog. Its tail is very long.
20
Madam
/`mædəm/
n.
bà
Good afternoon, Madam.
21
Miss
/`mis/
n.
cô,...(tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình)
Good morning, Miss Sarah.
22
Mr.
/`mistər/
abbr.
ông, ngài,... (dùng với tên/họ của người đàn ông)
This is Mr. Brown.
23
Mrs.
/`misiz/
abbr.
bà,... (dùng với tên/họ của chồng)
Mrs. Smith is very old.
24
Ms.
/`miz/
abbr.
cô, bà,...(tên/họ của người phụ nữ đứng tuổi, có gia đình hoặc chưa)
Ms. Sarah is my teacher.
25
my
/mai/
det.
của tôi
My name is Andy.
26
our
/`auə/
det.
của chúng tôi
Our school is very nice.
27
she
/:/
pron.
Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới)
Daisy is my friend. She is very kind.
28
Sir
/sə:/
n.
ông, ngài
Good afternoon, Sir.
29
thank
//
v.
cảm ơn
Thank you very much.
30
their
/ðeə/
det.
của họ, của bọn họ, ...
Their school is very nice.
31
they
/ðei/
pron.
họ, bọn họ, bọn chúng, ...
They are my friends.
32
this
//
det.
pron.
đây, này
This is my teacher.
33
we
/wi:/
pron.
chúng tôi, chúng ta
We are
 






Các ý kiến mới nhất