Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    vocabulary unit 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 22h:27' 07-06-2014
    Dung lượng: 19.7 KB
    Số lượt tải: 529
    Số lượt thích: 0 người

    Word
    Transcript
    Class
    
    Meaning
    Example
    
    1
    am
    /æm/
    v.
    
    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
    I am at home.
    
    2
    are
    /a:/
    v.
    
    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
    You are very kind.
    
    3
    choose
    /ːz/
    v.
    
    chọn, chọn lựa
    Listen and choose the best answer.
    
    4
    count
    //
    v.
    
    đếm, tính
    Count from one to ten, Tom.
    
    5
    fine
    /fain/
    adj.
    
    mạnh, khỏe, tốt
    I am fine.
    
    6
    Good afternoon
    /gud :ftə`nu:n/
    exclam.
    
    Xin chào (dùng cho buổi chiều)
    Good afternoon, Mr Smith.
    
    7
    Good evening
    /gud i`:/
    exclam.
    
    Xin chào (dùng cho buổi tối)
    Good evening, Miss Hoa.
    
    8
    Good morning
    /gud :/
    exclam.
    
    Xin chào (dùng cho buổi sáng)
    Good morning, Miss Hoa. How are you?
    
    9
    Good night
    //
    exclam.
    
    Chúc ngủ ngon
    Good night, Mom.
    
    10
    Goodbye
    /ˈ/
    exclam.
    
    Tạm biệt
    Goodbye! It was great to meet you.
    
    11
    he
    /hi:/
    pron.
    
    anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy,...(dùng cho nam giới)
    He is 10 years old and he is a student.
    
    12
    Hello
    /he`lou/
    int.
    
    Xin chào
    Hello. My name is Mark.
    
    13
    her
    /hə:/
    det.
    
    của cô ấy, của bà ấy, của em ấy,...
    Her pen is very nice.
    
    14
    Hi
    /hai/
    int.
    
    Xin chào
    Hi, Peter.
    
    15
    his
    /hiz/
    det.
    
    của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy,của ông ấy,...
    His pen is very nice.
    
    16
    I
    /ai/
    pron.
    
    tôi, mình, tớ
    I am a student.
    
    17
    is
    /iz/
    v.
    
    là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
    She is a teacher.
    
    18
    it
    /it/
    pron.
    
    nó
    This is my dog. It is very friendly.
    
    19
    its
    /itz/
    det.
    
    của nó, (dùng cho vật)...
    I have a dog. Its tail is very long.
    
    20
    Madam
    /`mædəm/
    n.
    
    bà
    Good afternoon, Madam.
    
    21
    Miss
    /`mis/
    n.
    
    cô,...(tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình)
    Good morning, Miss Sarah.
    
    22
    Mr.
    /`mistər/
    abbr.
    
    ông, ngài,... (dùng với tên/họ của người đàn ông)
    This is Mr. Brown.
    
    23
    Mrs.
    /`misiz/
    abbr.
    
    bà,... (dùng với tên/họ của chồng)
    Mrs. Smith is very old.
    
    24
    Ms.
    /`miz/
    abbr.
    
    cô, bà,...(tên/họ của người phụ nữ đứng tuổi, có gia đình hoặc chưa)
    Ms. Sarah is my teacher.
    
    25
    my
    /mai/
    det.
    
    của tôi
    My name is Andy.
    
    26
    our
    /`auə/
    det.
    
    của chúng tôi
    Our school is very nice.
    
    27
    she
    /:/
    pron.
    
    Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới)
    Daisy is my friend. She is very kind.
    
    28
    Sir
    /sə:/
    n.
    
    ông, ngài
    Good afternoon, Sir.
    
    29
    thank
    //
    v.
    
    cảm ơn
    Thank you very much.
    
    30
    their
    /ðeə/
    det.
    
    của họ, của bọn họ, ...
    Their school is very nice.
    
    31
    they
    /ðei/
    pron.
    
    họ, bọn họ, bọn chúng, ...
    They are my friends.
    
    32
    this
    //
    det.
    pron.
    
    đây, này
    This is my teacher.
    
    33
    we
    /wi:/
    pron.
    
    chúng tôi, chúng ta
    We are
     
    Gửi ý kiến