Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    vocabulary unit 3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 22h:32' 07-06-2014
    Dung lượng: 19.6 KB
    Số lượt tải: 435
    Số lượt thích: 0 người
    Vocabulary unit 3 lop 6 
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    
    Meaning
    Example
    
    1
    armchair
    /ˈɑː(r)mˌ(r)
    n.
    
    ghế bành
    There is an armchair in the living room.
    
    2
    bench
    //
    n.
    
    ghế dài
    I like this bench.
    
    3
    bookcase
    /ˈ/
    n.
    
    giá sách, kệ sách
    There are many books on the bookcase .
    
    4
    bookshelf
    /ˈ/
    n.
    
    kệ sách, giá sách
    There are many books on this bookshelf.
    
    5
    brother
    /ˈ(r)/
    n.
    
    anh trai
    My brother is a student.
    
    6
    chair
    /(r)/
    n.
    
    ghế tựa
    The chair has four legs.
    
    7
    couch
    //
    n.
    
    trường kỷ, ghế sa-lông dài
    This couch is very expensive.
    
    8
    daughter
    /ˈːtə(r)/
    n.
    
    con gái
    Her daughter is in grade 6.
    
    9
    doctor
    /ˈ(r)/
    n.
    
    bác sỹ
    I am a doctor.
    
    10
    eighty
    /ˈ/
    no.
    
    tám mươi
    My grandmother is eighty years old.
    
    11
    engineer
    /ˌˈ(r)/
    n.
    
    kỹ sư
    My brother is an engineer.
    
    12
    father
    /ˈːðə(r)/
    n.
    
    bố, ba, cha,...
    My father is a doctor.
    
    13
    fifty
    /ˈ/
    no.
    
    năm mươi
    I went to fifty countries in the world.
    
    14
    forty
    /ˈːrti/
    no.
    
    bốn mươi
    My father is forty years old.
    
    15
    game
    //
    n.
    
    trò chơi
    We often play game during recess.
    
    16
    grandfather
    /ˈ:ðə(r)/
    n.
    
    ông nội, ông ngoại
    This is my grandfather.
    
    17
    grandmother
    /ˈ(r)/
    n.
    
    bà nội, bà ngoại
    That is my grandmother.
    
    18
    home
    //
    n.
    
    nhà,gia đình
    I am at home now.
    
    19
    house
    //
    n.
    
    nhà, ngôi nhà
    My family live in a small house.
    
    20
    how many
    /ˈmeni/

    
    bao nhiêu
    How many students are there in your class?
    
    21
    job
    //
    n.
    
    công việc,nghề nghiệp
    What is your job?
    
    22
    lamp
    /læmp/
    n.
    
    đèn
    This lamp looks very lovely.
    
    23
    living room
    /ˈru:m/
    n.
    
    phòng khách
    Our living room is very big.
    
    24
    mother
    /ˈ(r)/
    n.
    
    mẹ, má, ...
    My mother is a teacher.
    
    25
    ninety
    /ˈ/
    no.
    
    chín mươi
    There are about ninety people in the hall.
    
    26
    nurse
    /ː(r)s/
    n.
    
    y tá
    My father is a doctor and my mother is a nurse.
    
    27
    one hundred
    /ˈ/
    no.
    
    một trăm
    This vase costs one hundred dollars.
    
    28
    people
    /ˈpi:pļ/
    n.
    
    người
    How many people are there in your family?
    
    29
    seventy
    /ˈsevnti/
    no.
    
    bảy mươi
    There are seventy stamps in my stamp collection.
    
    30
    sister
    /ˈ(r)/
    n.
    
    chị gái, em gái
    My sister is a nurse.
    
    31
    sixty
    /ˈ/
    no.
    
    sáu mươi
    There are 60 students in my class.
    
    32
    sofa
    /ˈ/
    n.
    
    trường kỷ, ghế sa-lông dài
    I prefer the red sofa to the blue sofa.
    
    33
    son
    //
    n.
    
    con trai
    My son is fifteen years old.
    
    34
    stereo
    /ˈ/
    n.
    
    máy âm thanh nổi
    My father also bought a stereo.
    
    35
    stool
    /stu:l/
    n.
    
    ghế đẩu
    My grandmother often sits on this stool.
    
    36
    table
    /ˈ/
    n.
    
    bàn, cái bàn
    This table is very high.
    
    37
    telephone
    /ˈ/
    n.
    
    
     
    Gửi ý kiến