Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tu vung unit 1 lop 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Văn Sâm
    Ngày gửi: 17h:29' 15-06-2014
    Dung lượng: 21.1 KB
    Số lượt tải: 524
    Số lượt thích: 0 người
    No.
    Word
    Transcript
    Class
    
    Meaning
    Example
    
    1
    affect
    /əˈfekt/
    v.
    
    ảnh hưởng
    The divorce affected every aspect of her life.
    
    2
    annoy
    /əˈ/
    v.
    
    làm bực mình, quấy rầy
    It annoys me when people forget to say thank you.
    
    3
    bald
    /ːld/
    adj.
    
    hói (đầu), trọc (đồi)
    He started going bald in his twenties.
    
    4
    blond
    //
    adj.
    
    vàng hoe (tóc)
    Mary is a blond girl.
    
    5
    character
    /ˈ/
    n.
    
    tính cách, tính nết
    She has a very strong character.
    
    6
    curly
    /ˈː.li/
    adj.
    
    quăn, xoăn (tóc)
    I wish my hair were curly.
    
    7
    different
    /ˈ/
    adj.
    
    khác biệt
    American English is significantly different from British English.
    
    8
    east
    /iːst/
    n.
    
    phía đông
    The sun rises in the east.
    
    9
    extremely
    /ˈstriːmli/
    adv.
    
    cực kỳ, vô cùng
    She’s extremely beautiful.
    
    10
    fair
    /feər/, /fer/ 
    adj.
    
    trắng (da), vàng nhạt (tóc)
    She has long fair hair.
    
    11
    generous
    /ˈ/
    adj.
    
    hào phóng, rộng rãi
    It was generous of you to share your food with me.
    
    12
    humorous
    /ˈhjuːmərəs/
    adj.
    
    hài hước, khôi hài
    He is a humorous writer.
    
    13
    introduce
    /ˌˈdjuːs/
    v.
    
    giới thiệu
    I would like to introduce you to our principal.
    
    14
    joke
    // 
    n.
    
    lời nói đùa, chuyện đùa
    I enjoy telling jokes.
    
    15
    local
    /ˈ/
    adj.
    
    (thuộc về) địa phương
    Our children all go to the local school.
    
    16
    Mars
    /ːz/
    n.
    
    sao Hỏa
    So is there life on Mars?
    
    17
    Mercury
    /ˈː/
    n.
    
    sao Thủy
    Mercury is one planet in the Solar System.
    
    18
    Moon
    /muːn/
    n.
    
    mặt trăng
    There is no moon tonight.
    
    19
    neighbor
    /ˈ/ 
    n.
    
    hàng xóm, láng giềng
    Have you met Lam, my next-door neighbor?
    
    20
    orphanage
    /ˈɔː/
    n.
    
    trại trẻ mồ côi
    She was brought up in an orphanage.
    
    21
    outgoing
    /ˌˈ/
    adj.
    
    cởi mở, thân thiện, dễ hòa đồng
    Tom is very shy but his sister is outgoing.
    
    22
    peace
    /piːs/
    n.
    
    sự yên bình, sự hòa thuận
    She is always good at keeping peace within the family.
    
    23
    photograph
    /ˈːf/
    n.
    
    bức ảnh
    My parents took a lot of photographs of us when we were small.
    
    24
    pleasure
    /ˈ/
    n.
    
    điều thú vị
    It gives me great pleasure to introduce our guest speaker.
    
    25
    principal
    /ˈ/
    n.
    
    hiệu trưởng
    Mr. Hung is the principal of Thang Long primary school.
    
    26
    reserved
    /ˈːvd/
    adj.
    
    kín đáo, dè dặt
    Peter is not communicative. He`s rather reserved in public.
    
    27
    rise
    //
    v.
    
    mọc (mặt trời), nhô lên
    The Sun rises in the East.
    
    28
    seem
    /siːm/
    v.
    
    có vẻ như, dường như
    He is 16, but he seems younger.
    
    29
    silly
    /ˈ/
    adj.
    
    ngớ ngẩn, ngốc nghếch
    It was silly of you to go out in the sun without a hat.
    
    30
    slim
    //
    adj.
    
    người thanh, mảnh dẻ
    How do you keep so slim?
    
    31
    sociable
    /ˈ/
    adj.
    
    chan hòa, hòa đồng
    Lan is very sociable, and she has a lot of friends.
    
    32
    straight
    //
    adj.
    
    thẳng
    She has long straight hair.
    
    33
    volunteer
    /ˌˈ/
    n.
    v.
    
    tình nguyện viên
    tình nguyện
    Schools need volunteers to help children to read.
     
    Gửi ý kiến