Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VAN_NGHE_TRUONG_THCS_CAT_TRINH_NAM_HOC_20222023.flv 8A1.jpg IMG_1256.jpg IMG_1252.jpg IMG_1242.jpg IMG_1260.jpg IMG_1240.jpg IMG_1258.jpg IMG_1250.jpg IMG_1238.jpg Thay_Sung_hat_tang_co_Hoa_Hue.flv Dang_Da_Cho_Ta_Mot_Mua_Xuan__Top_Ca.swf Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv Myalbum6.swf 2219.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 13 Độ to của âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phước
    Ngày gửi: 21h:20' 01-05-2011
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 205
    Số lượt thích: 0 người
    V

    T
    L
    Ý
    7
    TRƯỜNG THCS CÁT HANH
    TRƯỜNG THCS CÁT HANH
    PHÒNG GD HUYỆN PHÙ CÁT * TRƯỜNG THCS CÁT HANH *
    GD
    PHÙ CÁT
    * NIÊN KHOÁ 2010-2011*
    Chúc các em học tập tốt
    BÀI GIẢNG
    Chúc các em học tập tốt
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu1: Phát biểu nào là đúng khi nói về tần số của dao động?
    A. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 1phút.
    B. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 1giây.
    C. Tần số là số dao động mà vật thực hiện trong 1giờ.
    B
    Câu2: Tần số 70 Hz cho biết:
    Số dao động là 70 Hz.
    Vật thực hiện được 70 dao động trong 1 giờ.
    Trong mỗi giây vật thực hiện được 70 dao động.
    C
    Câu3: Điền từ vào chỗ trống để có phát biểu đúng.
    Dao dộng càng nhanh, tần số dao động …………… ….âm phát ra……………….
    càng cao
    càng lớn
    Khi nào vật phát ra âm to? Khi nào vật phát ra âm nhỏ?
    Thí nghiệm 1:
    Đầu thước lệch nhiều:
    Đầu thước lệch ít:
    C1: Quan sát dao động của đầu thước, lắng nghe âm phát ra, rồi điền vào bảng 1.
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    I. ÂM TO – ÂM NHỎ
    Bảng 1
    mạnh
    to
    yếu
    nhỏ
    C2: Đầu thước lệch khỏi vị trí cân bằng càng………… biên độ dao động càng…………, âm phát ra càng
    ………………….
    nhiều (ít)
    lớn (nhỏ)
    to(nhỏ)
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    Thí nghiệm 1:
    I. ÂM TO – ÂM NHỎ
    C3: Quả cầu bấc lệch càng ………….., chứng tỏ biên độ dao động của mặt trống càng …………….., tiếng trống càng ……………
    nhiều (ít)
    lớn (nhỏ)
    to (nhỏ)
    Kết luận: Âm phát ra càng ………khi …………..dao động của nguồn âm càng lớn.
    to
    biên độ
    Lắng nghe tiếng trống và quan sát dao động của quả cầu trong hai trường hợp:
    a) Gõ nhẹ. b) Gõ mạnh.
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    I. ÂM TO – ÂM NHỎ
    Gõ vào mặt trống
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Kết luận: Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn.
    I. ÂM TO – ÂM NHỎ
    Độ to của âm được đo bằng đơn vị đề xi ben (dB).
    II. ĐỘ TO CỦA MỘT SỐ ÂM
    Bảng 2
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Kết luận: Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn.
    I. ÂM TO – ÂM NHỎ
    Độ to của âm được đo bằng đơn vị đề xi ben (dB).
    II. ĐỘ TO CỦA MỘT SỐ ÂM
    Bài tập: Trong các giá trị dưới đây:
    A. 40dB B. 70dB
    C. 100dB D. 130dB
    Giá trị nào ứng với giới hạn về ô nhiễm tiếng ồn?
    Giá trị nào là ngưỡng đau có thể làm điếc tai?
    Giá trị nào tai có thể nghe được bình thường?
    B.
    D.
    A.
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    Thí nghiệm 1:
    Thí nghiệm 2:
    Kết luận: Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn.
    I. ÂM TO – ÂM NHỎ
    Độ to của âm được đo bằng đơn vị đề xi ben (dB).
    II. ĐỘ TO CỦA MỘT SỐ ÂM
    C5: So sánh biên độ dao động của điểm M trong hai trường hợp.
    a)
    b)
    Điểm M trong trường hợp a) lệch với vị trí cân bằng nhiều hơn so với trường hợp b) nên biên độ dao động của điểm M trong trường hợp a) lớn hơn.
    Vì sao tai ta nghe được âm thanh to, nhỏ khác nhau?
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn.
    I. ÂM TO – ÂM NHỎ
    Độ to của âm được đo bằng đơn vị đề xi ben (dB).
    II. ĐỘ TO CỦA MỘT SỐ ÂM
    III. VẬN DỤNG (SGK)
    Ta nghe được các tiếng động xung quanh vì âm được truyền bỡi không khí đến tai làm cho màng nhĩ dao động. Dao động này được truyền qua các bộ phận bên trong tai, tạo ra tín hiệu truyền lên não giúp ta cảm nhận được âm thanh( hình 12.4). Màng nhĩ dao động với biên độ càng lớn ta nghe được âm càng to.
    Âm truyền đến tai có độ to quá lớn có thể làm thủng màng nhĩ. Vì vậy trong nhiều trường hợp cần phải chú ý bảo vệ tai.
    CÓ THỂ EM CHƯA BIẾT
    12.1 Vật phát ra âm to hơn khi nào?
    Khi vật dao động nhanh hơn.
    Khi vật dao động mạnh hơn
    Khi tần số dao động lớn hơn.
    Cả 3 trường hợp trên.
    12.11: Độ to của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    Tần số dao động
    Thời gian dao động.
    Biên độ dao động.
    Tốc độ dao động.
    CỦNG CỐ
    Bài1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau cho hợp lí:
    Biên độ dao động càng lớn, âm phát ra ……………
    Độ to của âm được đo bằng đơn vị…………………..
    càng to
    Đêxiben (dB)
    Bài2: Dân gian có câu “Thùng rỗng kêu to” Em hiểu điều này thế nào?
    Về mặt kiến thức vật lý: Khi gõ vào thùng bên trong rỗng, phần thùng bị gõ có khả năng dao động mạnh nên phát ra âm to.
    Trong khi thùng “đặc” chẳng hạn bên trong có đựng gạo, khi gõ vào thùng, thùng không thể dao động mạnh nên phát ra âm nhỏ.
    Về ý nghĩa trong cuộc sống: Câu “thùng rỗng kêu to” dùng để châm biếm người làm việc không đạt kết quả nhưng nói thành tích thì giỏi, huênh hoang tự cho mình hay. Nhắc nhở chúng ta luôn chăm chỉ lao động , học tập nói ít nhưng làm nhiều.
    B
    C
    ĐỘ TO CỦA ÂM
    TIẾT 13
    Kết luận: Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn.
    Bài tập
    NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
    Vì sao tai ta nghe được âm thanh to, nhỏ, cao ,thấp khác nhau? (Đọc lại phần có thể em chưa biết?).
    Tại sao âm truyền được đến tai ta
    Chuẩn bị bài mới “MÔI TRƯỜNG TRUYỀN ÂM”
    Làm bài tập 12.212.11: Sách bài tập. Học bài vừa học: Kết luận, ghi nhớ.
    Hướng dẫn bài 12.8: Khi âm truyền đi xa trong một môi trường đại lượng nào của âm đã thay đổi?
    A. Vận tốc truyền âm. B. Tần số dao động của âm.
    C. Biên độ dao động của âm. D. Cả 3 trường hợp trên.
    Hướng dẫn bài 12.3: Hải đang chơi ghi ta.
    a) Bạn ấy thay đổi độ to của nôt nhạc bằng cách nào? (Gảy mạnh dây đàn)
    b) Dao động và biên độ dao động của sợi dây đàn khác nhau như thế nào khi bạn ấy gảy mạnh , gảy nhẹ?
    Các em hãy cố gắng học tốt
    TRƯỜNG THCS CÁT HANH
    TRƯỜNG THCS CÁT HANH
    Chúc các em học giỏi !
    Hãy yêu thích việc mình làm
    bạn sẽ cảm thấy thú vị hơn
    và việc mình làm sẽ có hiệu quả hơn.

     
    Gửi ý kiến